凱
khải
Hán Việt: khải · Pinyin: kǎi
Tổng quan
họ [Kai3] dạng kết hợp: nhạc khải hoàn (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc tiêu xài hoang phí chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎi |
|---|---|
| Hán Việt | khải |
| Quảng Đông | hoi2 |
| Mân Nam | khái |
| Nhật Bản | KACHIDOKI |
| Hàn Quốc | 개 |
| Chú âm | ㄎㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khaix |
| Baxter-Sagart | C.qʰˤəjʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʰˤəjʔ |
| Phản thiết | 苦亥切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vui hòa. Như {khải phong} [凱風] gió nam, {khải toàn} [凱旋] đánh được trận về. Người thiện, người giỏi.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khải Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 軍隊戰勝歸來所奏的樂曲。如:「奏凱而歸」。《陳書.卷二八.高宗二十九王傳.晉熙王叔文傳》:「隨晉王、秦王等獻凱而入,列于廟廷。」《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「韓元帥平了建州,安民已定,同呂提轄回臨安面君奏凱。」 [形] 1.和善、溫和。通「愷」。《集韻.上聲.海韻》:「愷,《說文》:『樂也。』或作凱。」《詩經.邶風.凱風》:「凱風自南,吹彼棘心。」《禮記.表記》:「凱弟君子,民之父母。」 2.俗指出手大方闊綽。如:「你最近很凱喔!是不是發財了?」
Eng
- CC-CEDICT surname Kai
- CC-CEDICT (bound form) triumphal music|(Tw) (coll.) generous with money; lavish in spending|chi (Greek letter Χχ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦亥切【集韻】【正韻】可亥切,𠀤同愷。【玉篇】凱,樂也。或作愷。又善也。【史記·五帝本紀】高陽氏有才子八人,謂之八愷。又【正韻】和也。南風謂之凱風。【詩·衞風】凱風自南。又通作闓。【史記·司馬相如傳】昆蟲凱澤。【前漢·司馬相如傳】昆蟲闓澤。【註】師古曰:闓讀曰凱。文穎曰:闓樂也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧇔 · 凯 · 凯 · 凯