凶黨

xiōng dǎng hung đảng

Hán Việt: hung đảng · Pinyin: xiōng dǎng

Tổng quan

băng đồng phạm

Cấu tạo: (hung) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng đồng phạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奸惡叛逆的集團。《後漢書.卷六十五.皇甫規傳》:「其常侍尤無狀者,亟便黜遣,披掃凶黨。」《陳書.卷三.世祖本紀》:「其衣冠士族,預在凶黨,悉皆原宥。」 2.地方上的無賴。《南史.卷十八.臧燾傳》:「厥下車宣化,凶黨皆襁負而出,自是居人復業。」宋.曾鞏〈秋懷詩〉二首之二:「閭巷凶黨戢,階除囂訟清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"?党"。叛党;逆党; 乱民;地方无赖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?党"。叛党;逆党。 2.乱民;地方无赖。

Eng

  • CC-CEDICT band of accomplice
  • Cihui band of accomplice

ja

  • JMdict gang|gangsters