xiōng hung

Hán Việt: hung · Pinyin: xiōng

Tổng quan

kinh khủng đáng sợ ác độc dữ dội điềm gở không may nạn đói biến thể của 兇 凶[xiong1]

凶丧 · 凶事 · 凶人 · 凶信 · 凶兆 · 凶光 · 凶党 · 凶凶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiōng
Hán Việthung
Quảng Đônghung1
Mân Namhiong
Nhật BảnWARUI
Hàn Quốc
Chú âmㄒˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổhyung
Baxter-Sagartqʰ(r)oŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)oŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ác. Nhưng {hung bạo} [凶暴] ác dữ. Giết người. Như {hung thủ} [凶手] kẻ giết người, {hung khí} [凶器] đồ giết người. Mất mùa. Như {hung niên} [凶年] năm mất mùa, đói kém. Xấu, sự gì không tốt lành đều gọi là {hung}. Như {hung tín} [凶信] tin chẳng lành.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hung Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.惡、殘暴。如:「凶惡殘暴」。《書經.泰誓中》:「凶人為不善,亦惟日不足。」 2.不吉利的、不吉祥的。如:「凶兆」、「凶信」。 3.收成不好的、鬧饑荒的。如:「凶年」、「凶歲」。 4.厲害、激烈。如:「雨勢很凶」、「哭得很凶」、「鬧得很凶」。 [名] 1.不祥、災禍。如:「趨吉避凶」。《詩經.王風.兔爰》:「我生之後,逢此百凶,尚寐無聰。」 2.殘暴的惡人。《隋書.卷七○.李密傳》:「宜當廓清天下,誅剪群凶。」漢.曹操〈蒿里行〉:「關東有義士,興兵討群凶。」 [動] 恐懼、懼怕。通「兇」。《國語.晉語一》:「敵入而凶,救敗不暇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶 (指事。小篆字形,凵”象地陷形。乿”表示这里可陷人。兇”是会意字,从儿(人),在凶下。本义不吉利) 同本义 凶,恶也。象地穿交陷其中也。--《说文》 凶,咎也。--《尔雅》 吉凶者,言乎其得也。--《易·系辞》 一曰凶短折。--《书·洪范》 日月告凶。--《诗·小雅·十月之交》。笺告天下以凶亡之徵也。” 此孰吉孰凶?”--《楚辞·卜居》 又如凶兆(不祥的预兆);凶宿(凶星);吉凶未卜;凶星(不吉祥的星) 凶恶可怕 作凶事,为凶人。--《左传·昭公二年》 顽凶 凶xiōng ⒈不吉祥,不幸的~多吉少。又多指死丧~讯。~事。~服。 ⒉庄稼收成不好~年。…

Eng

  • CC-CEDICT terrible|fearful
  • CC-CEDICT vicious|fierce|ominous|inauspicious|famine|variant of 兇|凶[xiong1]

ja

  • JMdict bad luck|ill fortune|misfortune

Nguồn gốc

surround-below

Thuyết Văn

惡也。 象地穿交陷其中也。 凡凶之屬皆从凶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凶者、吉之反。 此爲指事。許容切。九部。

【凶】 (hung) Lục thư: Chỉ sự Cấu trúc: Chỉ sự — Từ: 凶 (hung (Ác. Nhưng {hung bạo})) Nghĩa: ác (Ác.) vậy。 tượng (Con voi.) địa (Đất) xuyên (Thủng lỗ.) giao (Chơi. Như {giao du} ) hãm (Vùi lấp mất. Bị vùi ) kì (Thửa) trung (Giữa) vậy。 Phàm hung (Ác. Nhưng {hung bạo}) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 凶 (hung) đều từ 凶。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 兇 · 㐫 · 𣧑 · 𭮌 · 兇 · 兇 · 兇 · 㐫