出港

chū gǎng xuất cảng

Hán Việt: xuất cảng · Pinyin: chū gǎng

Tổng quan

rời cảng | khởi hành (tại sân bay) em hàng hoá ra khỏi nước để bán cho nước ngoài. xuất cảng xuất cảng ☆Đem hàng hoá ra khỏi nước để bán cho nước ngoài.

Cấu tạo: (xuất) + (cảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời cảng | khởi hành (tại sân bay) em hàng hoá ra khỏi nước để bán cho nước ngoài. xuất cảng xuất cảng ☆Đem hàng hoá ra khỏi nước để bán cho nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貨物運出港口。如:「這批絲綢近期將出港。」 2.船隻駛出港口。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船舶驶出港口; 指发生不正当关系的男女分离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.船舶驶出港口。 2.指发生不正当关系的男女分离。

Eng

  • CC-CEDICT to leave harbor|departure (at airport)
  • Cihui to leave harbor; departure (at airport)

ja

  • JMdict departure from a port|leaving port|setting sail