出
xíchNôm xích
Hán Việt: xích · Pinyin: chū · Nôm: xích
Tổng quan
Hết một tấn tuồng gọi là nhất xích [一齣]. Cũng đọc là nhất xuất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chū |
|---|---|
| Hán Việt | xuất |
| Âm Nôm | xúy |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Mân Nam | tshut |
| Nhật Bản | DERU |
| Hàn Quốc | 출 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyt |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ra ngoài, đối lại với chữ nhập [入] vào. Mở ra. Như xuất khẩu thành chương [出口成章] mở miệng nên văn chương. Bỏ, đuổi. Như xuất thê [出妻] bỏ vợ. Sinh ra. Như nhân tài bối xuất [人才輩出] nhân tài ra nhiều. Phàm cái gì tự không mà ra có thì gọi là xuất. Như xú thái bách xuất [醜態百出] lộ ra trăm thói xấu. Hiện ra. Như hà xuất đồ [河出圖] sông hiện ra bản đồ. Hơn. Như xuất loại bạt tụy [出類拔萃] siêu việt hơn cả mọi người. Tiêu ra. Như nhập bất phư xuất [入不敷出] số vào chẳng bằng số ra. Một âm là xúy. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xúy
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xuất xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất [Eng: to be released from prison, finished; outstanding, production]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xuất kinh nhập sử có tài chân nho
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hậu kỳ thấy ít trong lòng xuýt xoa
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuất Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuất Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: xuất Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.自內至外。與「入」相對。如:「足不出戶」。《詩經.鄭風.出其東門》:「出其東門,有女如雲。」 2.產生、發生。如:「出汗」、「出水痘」、「出紕漏」。《易經.說卦》:「萬物出乎震,震東方也。」 3.脫離、離開。如:「出家」、「出軌」。《詩經.小雅.賓之初筵》:「既醉而出,並受其福; 醉而不出,是謂伐德。」 4.給予、支付。如:「出錢」、「出納」、「支出」。 5.做官、出任其事。《易經.繫辭上》:「君子之道,或出或處。」《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「出為永嘉太守。」 6.表現、顯露。如:「水落石出」。《莊子.天地》:「至言不出,俗言勝也。」 7.發洩。如:「出怨氣」、「出悶氣」。 8.超越。如:「出眾」、「出人頭地」。唐.韓愈〈師說〉:「古之聖人,其出人也遠矣。」 9.到。如:「出席」、「出場」。 10. 策劃。如:「出奇謀」、「出題目」。 [名] 1.外部、外面。《孟子.告子下》:「入則無法家拂士,出則無敵國外患者,國恆亡。」 2.量詞。古代計算表演段落的單位。《景德傳燈錄.卷十四.潭州雲巖曇晟禪師》:「藥山乃又問:『聞汝解弄師子,是否?』師曰:『是。』曰:『弄得幾出。』師曰:『弄得六出。』」 [副] 放在動詞之後,表示動作趨向或效果完成。如:「拿出」、「看出」、「做出好成績」、「練出一副好身材」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出 (象形。象草木益滋上出达之形。本义长出) 同本义 出,进也。象草木益滋,上出达也。--《说文》。按,《说文》讲的出”,其实是茁。 句者毕出,萌者尽达。--《礼记·月令·季春》 万物出乎震。--《易·说卦》 引申为出入的出”。出去,出来,与入”相对 诸侯出庙门俟。--《书·顾命》 出自北门。--《诗·邶风·北门》 我出我车。--《诗·小雅·出车》 出车彭彭。 群众既皆承命,相揖趋出。--《书·康王之诰》 我以日始出时去人近。--《列子·汤问》 月出惊山鸟,时鸣春涧中。--王维《鸟
Eng
- CC-CEDICT to go out; to come out, to arise; to occur, to produce; to yield, to go beyond; to exceed, (used after a verb to indicate an outward direction or a positive result), classifier for dramas, plays, operas etc
- CC-CEDICT variant of 出[chu1] (classifier for plays or chapters of classical novels)
- JMdict coming out
- JMdict going out
- JMdict outflow
- JMdict efflux
- JMdict rising (of the Sun or the Moon)
- JMdict emerging
- JMdict being born into (a certain family)
- JMdict being a native of (a particular place)
ja
- JMdict 出(で)
- JMdict 出(しゅつ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cháu con nhà chị em gái 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 – Thích huấn 釋訓] 男子謂姊妹之子爲出。 Nam tử vị tỉ muội chi tử vi xuất. (Người nam gọi con của chị em gái là xuất) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 赤律切 Xích luật thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 尺律切 Xích luật thiết 【Bộ】Khảm凵
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙補】傳奇中一迴爲一齣,俗讀作尺。或云本是齝字,譌作齣也,蓋齝,乃食之已久,復出嚼之。今傳奇進而復出,故有取于齝云。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 出 · 岀 · 㞮 · 出 · 岀 · 𱌮 · 出 · 齣 · 岀