chū xuất

Hán Việt: xuất · Pinyin: chū

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cháu con nhà chị em gái 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 – Thích huấn 釋訓] 男子謂姊妹之子爲出。 Nam tử vị tỉ muội chi tử vi xuất. (Người nam gọi con của chị em gái là xuất) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 赤律切 Xích luật thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 尺律切 Xích luật thiết 【Bộ】Khảm凵

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchū
Hán Việtxuất
Quảng Đôngceoi3
Mân Namtshut
Nhật BảnDERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˉ
Hán ngữ Trung cổchjyt

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ra ngoài, đối lại với chữ {nhập} [入] vào. Mở ra. Như {xuất khẩu thành chương} [出口成章] mở miệng nên văn chương. Bỏ, đuổi. Như {xuất thê} [出妻] bỏ vợ. Sinh ra. Như {nhân tài bối xuất} [人才輩出] nhân tài ra nhiều. Phàm cái gì tự không mà ra có thì gọi là {xuất}. Như {xú thái bách xuất} […

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuất Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuất Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xuất Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.自內至外。與「入」相對。如:「足不出戶」。《詩經.鄭風.出其東門》:「出其東門,有女如雲。」 2.產生、發生。如:「出汗」、「出水痘」、「出紕漏」。《易經.說卦》:「萬物出乎震,震東方也。」 3.脫離、離開。如:「出家」、「出軌」。《詩經.小雅.賓之初筵》:「既醉而出,並受其福;醉而不出,是謂伐德。」 4.給予、支付。如:「出錢」、「出納」、「支出」。 5.做官、出任其事。《易經.繫辭上》:「君子之道,或出或處。」《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「出為永嘉太守。」 6.表現、顯露。如:「水落石出」。《莊子.天地》:「至言不出,俗言勝也。」 7.發…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出 (象形。象草木益滋上出达之形。本义长出) 同本义 出,进也。象草木益滋,上出达也。--《说文》。按,《说文》讲的出”,其实是茁。 句者毕出,萌者尽达。--《礼记·月令·季春》 万物出乎震。--《易·说卦》 引申为出入的出”。出去,出来,与入”相对 诸侯出庙门俟。--《书·顾命》 出自北门。--《诗·邶风·北门》 我出我车。--《诗·小雅·出车》 出车彭彭。 群众既皆承命,相揖趋出。--《书·康王之诰》 我以日始出时去人近。--《列子·汤问》 月出惊山鸟,时鸣春涧中。--王维《鸟

Eng

  • CC-CEDICT to go out; to come out|to arise; to occur|to produce; to yield|to go beyond; to exceed|(used after a verb to indicate an outward direction or a positive result)|classifier for dramas, plays, operas etc
  • CC-CEDICT variant of 出[chu1] (classifier for plays or chapters of classical novels)

ja

  • JMdict coming out|going out|outflow|efflux|rising (of the Sun or the Moon)
  • JMdict coming out|emerging|being born into (a certain family)|being a native of (a particular place)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙補】傳奇中一迴爲一齣,俗讀作尺。或云本是齝字,譌作齣也,蓋齝,乃食之已久,復出嚼之。今傳奇進而復出,故有取于齝云。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 出 · 岀 · 㞮 · 出 · 岀 · 𱌮 · 出 · 齣 · 岀