出盤

chū pán xuất bàn

Hán Việt: xuất bàn · Pinyin: chū pán

Tổng quan

bán hết | thoái vốn kinh doanh

Cấu tạo: (xuất) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán hết | thoái vốn kinh doanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將貨品、設備、房舍等全盤出售稱為「出盤」。如:「他所經營的工廠,因周轉不靈,最後落得出盤的下場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹出倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹出倒。

Eng

  • CC-CEDICT to sell up|to wind up a business
  • Cihui to sell up; to wind up a business