出車

chū chē xuất xa

Hán Việt: xuất xa · Pinyin: chū chē

Tổng quan

điều động xe | (xe cộ hoặc tài xế) xuất phát ra xe; ra lái xe; điều xe。開出車輛(載人或運貨)。

Cấu tạo: (xuất) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều động xe | (xe cộ hoặc tài xế) xuất phát ra xe; ra lái xe; điều xe。開出車輛(載人或運貨)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出兵、出征。晉.左思〈吳都賦〉:「出車檻檻,被練鏘鏘。」唐.楊烱〈左武衛將軍成安子崔獻行狀〉:「至如出車授鉞,東征西討,孤虛向背,則雖女子之,可以當於丈夫。」 2.發出班車以載人或運貨。如:「根據班表,今日輪到我出車。」 3.《詩經.小雅》的篇名。共六章。根據〈詩序〉:「出車,勞還率也。」或以為征玁狁之將佐,歸來後自敘之詩。首章二句為:「我出我車,于彼牧矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出动兵车◇泛指出征; 开出车辆执行任务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出动兵车◇泛指出征。 2.开出车辆执行任务。

Eng

  • CC-CEDICT to dispatch a vehicle|(of a vehicle or its driver) to set off
  • Cihui to dispatch a vehicle; (of a vehicle or its driver) to set off

ja

  • JMdict exiting a garage, parking lot, depot, etc.|taking out (a vehicle) from a garage, parking lot, depot, etc.