出錢

chū qián xuất tiễn

Hán Việt: xuất tiễn · Pinyin: chū qián

Tổng quan

trả tiền

Cấu tạo: (xuất) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿出錢來。《漢書.卷八九.循吏傳.文翁傳》:「縣邑吏民見而榮之,數年,爭欲為學官弟子,富人至出錢以求之。」《文明小史》第三○回:「他夥計正愁著窠兒拆了,沒得生活,如何還肯出錢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放债;贷钱于人; 拿出钱来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放债;贷钱于人。 2.拿出钱来。

Eng

  • CC-CEDICT to pay
  • Cihui to pay