出鏡

chū jìng xuất kính

Hán Việt: xuất kính · Pinyin: chū jìng

Tổng quan

xuất hiện trên máy quay | đóng vai trong phim

Cấu tạo: (xuất) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện trên máy quay | đóng vai trong phim

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在电影或电视中露面:~率丨青年演员频频~,演技提高很快。

Eng

  • CC-CEDICT to appear on camera|to play a role in a film
  • Cihui to appear on camera; to play a role in a film