出閣
xuất các
Hán Việt: xuất các · Pinyin: chū gé
Tổng quan
(cô gái) kết hôn (văn học) lấy chồng; xuất giá。出嫁。
Nghĩa
Việt
- Cihui (cô gái) kết hôn (văn học) lấy chồng; xuất giá。出嫁。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時稱公主出嫁為「出閣」,今用於指女子出嫁。《紅樓夢》第七四回:「但姑娘未出閣,尚不能完你我之心願。」《官場現形記》第三○回:「人家養姑娘,早晚總得出閣的。」 2.古時稱皇子出就藩封為「出閣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①走出楼阁耶娘闻女来,出阁相扶将。②出嫁闺女出阁。
Eng
- CC-CEDICT (of a girl) to marry (literary)
- Cihui (of a girl) to marry (literary)