出飯
xuất phạn
Hán Việt: xuất phạn · Pinyin: chū fàn
Tổng quan
(thông tục) (cơm) nở đều (khi nấu) 口 nở; dôi cơm。做出來的飯多。 這種米真出飯。 loại gạo này nở thật. 出飯率高不見得好吃。 gạo nở nhiều chưa chắc đã ngon
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) (cơm) nở đều (khi nấu) 口 nở; dôi cơm。做出來的飯多。 這種米真出飯。 loại gạo này nở thật. 出飯率高不見得好吃。 gạo nở nhiều chưa chắc đã ngon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由於稻米本身脹性較佳,蒸出來的飯量增多,故稱為「出飯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于米涨性较好等原因,做出来的饭多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由于米涨性较好等原因,做出来的饭多。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) (of rice) to rise well (with cooking)
- Cihui (coll.) (of rice) to rise well (with cooking)