凿耕

tạc canh

Hán Việt: tạc canh

Tổng quan

ào giếng và cày ruộng, chỉ sinh hoạt của người nông dân. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Ngẫm nay đà vui thú tạc canh, đành chốn chốn cũng ca đồng vũ tẩu«. tạc canh tạc canh ☆Đào giếng và cày ruộng, chỉ sinh hoạt của người nông dân. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Ngẫm nay đà vui thú tạc canh, đành chốn chốn cũng ca đồng vũ tẩu«.

Cấu tạo: (tạc) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ào giếng và cày ruộng, chỉ sinh hoạt của người nông dân. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Ngẫm nay đà vui thú tạc canh, đành chốn chốn cũng ca đồng vũ tẩu«. tạc canh tạc canh ☆Đào giếng và cày ruộng, chỉ sinh hoạt của người nông dân. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễ…