刀刀

dāo dāođao đao

Hán Việt: đao đao · Pinyin: dāo dāo

Tổng quan

ĐAO ĐAO Còn viết 忉 忉、 叨 叨. (Chỉ người) nói lải nhải. (Chỉ vật) tiếng kêu ríu rít không dứt. VMQL q. thượng ghi: 若也一言相契、猶是多途、況復刀刀、有何所益? Nếu nói được một lời khế hợp cũng còn là nhiều lối, hà huống lải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.动摇貌。

Cấu tạo: 刀 (đao) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐAO ĐAO Còn viết 忉 忉、 叨 叨. (Chỉ người) nói lải nhải. (Chỉ vật) tiếng kêu ríu rít không dứt. VMQL q. thượng ghi: 若也一言相契、猶是多途、況復刀刀、有何所益? Nếu nói được một lời khế hợp cũng còn là nhiều lối, hà huống lải nhải mãi có ích lợi gì? Tiết Long Môn Thanh Viễn Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 刀刀林鳥啼、 被衣終夜坐。 Ríu rít chim rừng kêu, Mặc áo suốt đêm ngồi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.动摇貌。

other

  • Nguồn khác 忉 忉、 叨 叨
  • Nguồn khác (Chỉ người) nói lải nhải
  • Nguồn khác (Chỉ vật) tiếng kêu ríu rít không dứt
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 若也一言相契、猶是多途、況復刀刀、有何所益? Nếu nói được một lời khế hợp cũng còn là nhiều lối, hà huống lải nhải mãi có ích lợi gì? Tiết Long Môn Thanh Viễn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 刀刀林鳥啼、 被衣終夜坐。 Ríu rít chim rừng kêu, Mặc áo suốt đêm ngồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀刀见血 · 刀刀見血 · 刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵