刀
đao
Hán Việt: đao · Pinyin: dāo
Tổng quan
Một (về không gian). Một chỗ. Một nơi. 十須免共泣咟刀 Síp tua mần cụng khốp pác đeo (Kh.C.Kh.G.) (Mười con nó cùng cắn một chỗ). Pác đeo nghĩa đen là một miệng cùng nghĩa một chỗ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dāo |
|---|---|
| Hán Việt | đao |
| Quảng Đông | dou1 |
| Mân Nam | to |
| Nhật Bản | KATANA |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tau |
| Baxter-Sagart | C.tˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.tˤaw |
| Phản thiết | 都高切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con dao. Tiền, thứ tiền ngày xưa hình như con dao nên gọi là {đao};
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dao con dao, lưỡi dao [Eng: knife, blade of knife]
- Bảng Tra Chữ Nôm đeo đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu [Eng: pursue persistently and eagerly; to pursue; wear a sword; overcome]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dao Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.武器名。一種用來砍殺,頗具殺傷力的兵器。如:「大刀」、「寶刀」、「軍刀」、「武士刀」。 2.切、削、剪、刻、割、斬的工具。多以鋼鐵製成。如:「菜刀」、「鍘刀」、「剪刀」、「鐮刀」、「雕刻刀」。 3.古代的錢幣。外形如刀。《史記.卷三○.平準書》:「農、工、商交易之路通,而龜貝金錢刀布之幣興焉。」 4.量詞:(1)計算切割次數的單位。如:「老屠戶在那塊豬肉上劃了幾刀。」(2)計算紙張的單位。一百張為一刀。如:「一刀稿紙」。 5.姓。如明代有刀幹孟。 6.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刀 (象形。小篆字形,象刀形『字部首之一。本义古代兵器名) 同本义 刀,兵也。象形。--《说文》 刀,到也,以斩伐到其所乃击之也。--《释名》 刀光照塞月,阵色明如昼。--唐·崔国辅《从军行》 又如刀枪;刀兵;刀瘢(刀伤的褊)。 泛指用来斩、割、切、削、砍、铡的工具 中刑用刀锯。--《国语·鲁语》 有斧钺刀墨之民。--《国语·周语》 帝自捉刀立床头。--《世说新语·容上》 妻乃引刀趋机而言曰。--《后汉书·列女传》 屠乃奔倚其下,弛担持刀。--《聊斋志异·狼三则》 刀 dāo ①用来切、割、削、砍、刺、铡的带刃的工具。一般用钢铁制造。 ②形状像刀的东西~…
Eng
- CC-CEDICT surname Dao
- CC-CEDICT knife; blade; single-edged sword; cutlass (CL:把[ba3])|(slang) (loanword) dollar|classifier for sets of one hundred sheets (of paper)|classifier for knife cuts or stabs|(Internet slang) to bargain; to ask for a small discount (esp. on second-hand marketplaces)
ja
- JMdict sword (esp. Japanese single-edged)|katana|scalpel|chisel|burin
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】都勞切【正韻】都高切,𠀤到平聲。【說文】兵也。象形。【徐曰】象刀背與刃也。【釋名】刀,到也。以斬伐到其所也。【玉篇】所以割也。【左傳·襄三十一年】未能操刀而使割也。又錢名。【初學記】黃帝採首山之銅,始鑄爲刀。【史記·平準書】龜貝金錢刀布之幣興焉。【註】索隱曰:刀者,錢也。以其形如刀。【前漢·食貨志】利於刀。【註】如淳曰:名錢爲刀者,以其利於民也。又【詩·衞風】誰謂河廣,曾不容刀。【朱註】小船曰刀。【正韻】小船形如刀。
Thuyết Văn
兵也。 象形。 凡刀之屬皆从刀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
刀者、兵之一也。衞風假借爲𦩍字。 都牢切。二部。
【刀】 (đao) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 刀 (đao (Con dao.)) Nghĩa: binh (Đồ binh. Các đồ như ) vậy。 tượng hình。 Phàm đao (Con dao.) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 刀 (đao) đều từ 刀。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刁 · 釖 · 𠚣 · 刁 · 刂 · 釖 · 刂