刀疤

dāo bā đao ba

Hán Việt: đao ba · Pinyin: dāo bā

Tổng quan

vết sẹo do dao gây ra

Cấu tạo: (đao) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết sẹo do dao gây ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因刀傷而留下的疤痕。如:「他身上的刀疤是遭敵軍砍殺而留下來的。」

Eng

  • CC-CEDICT scar from a knife wound
  • Cihui scar from a knife wound