刀疤

dāo bāđao ba

Hán Việt: đao ba · Pinyin: dāo bā

Tổng quan

vết sẹo do dao gây ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

因刀傷而留下的疤痕。如:「他身上的刀疤是遭敵軍砍殺而留下來的。」

Cấu tạo: 刀 (đao) + 疤 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết sẹo dao
  • Tần suất từ vết sẹo do dao gây ra
  • Biên soạn scar left by a knife-cut M:²dào/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因刀傷而留下的疤痕。如:「他身上的刀疤是遭敵軍砍殺而留下來的。」

Eng

  • Cihui scar from a knife wound
  • Tần suất từ n. scar left by a knife-cut M:²dào/¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀