刀風

dāo fēng đao phong

Hán Việt: đao phong · Pinyin: dāo fēng

Tổng quan

đao phong

Cấu tạo: (đao) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đao phong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。人临终时,备受死苦,四大分离。其中风解肢节如刀,名为刀风; 泛指狂暴的风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。人临终时,备受死苦,四大分离。其中风解肢节如刀,名为刀风。 2.泛指狂暴的风。