分曉

fēn xiǎo phân hiểu

Hán Việt: phân hiểu · Pinyin: fēn xiǎo

Tổng quan

kết quả (trở nên rõ ràng) | bây giờ hiểu

Cấu tạo: (phân) + (hiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết quả (trở nên rõ ràng) | bây giờ hiểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清晰、明白。如:「事理分曉」。 2.事情的底細或結果。如:「案情終獲分曉。」 3.道理。如:「沒分曉」。 4.天將明。唐.樊晦〈燕巢賦〉:「形如聚粒,霽光分曉,出虛竇以雙飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情的底细或结果(多用于‘见’后)究竟谁是冠军,明天就见~; 明白;清楚问个~ㄧ且看下图,便可~; 道理(多用于否定式)没~的话ㄧ这个人好没~,信口乱说。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事情的底细或结果(多用于‘见’后)究竟谁是冠军,明天就见~。②明白;清楚问个~ㄧ且看下图,便可~。③道理(多用于否定式)没~的话ㄧ这个人好没~,信口乱说。

Eng

  • CC-CEDICT the result (becomes apparent)|now one understands
  • Cihui the result (becomes apparent); now one understands