fēn phân

Hán Việt: phân · Pinyin: fēn

Tổng quan

chia tách phân phối phân bổ phân biệt (tốt và xấu) (hình thức kết hợp) chi nhánh (của một tổ chức) phụ- (như trong 分局[fen1 ju2]) phân số một phần mười (của một số đơn vị) đơn vị chiều dài tương đương 0,33 cm phút (đơn vị thời gian) phút (đơn vị đo góc) một điểm (trong thể thao hoặc trò chơi) 0,01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ) phần cổ phần thành phần đơn vị cấu thành

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēn
Hán Việtphân
Quảng Đôngfan1
Mân Namhun
Nhật BảnWAKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổbyonh
Baxter-Sagartpə[n]
Hán ngữ Thượng cổpə[n]
Phản thiết扶問切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chia. Tách ghẽ. Như {ngũ cốc bất phân} [五榖不分] không phân biệt được năm giống thóc. Chia rẽ. Như {phân thủ} [分手] chia tay mỗi người đi một ngả. {Phân} [分]. Mười phân là một tấc. Phút. Một giờ có sáu mươi phút. Về môn số học, cái số trừ không hết gọi là phân số [分數]. Đồng xu. Như {…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phần một phần [Eng: one part]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phận phận mình [Eng: one's own lot]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phân Xuất hiện 78 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phân Xuất hiện 58 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phân Xuất hiện 34 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將整體變成若干部分,或使聯在一起的事物離開。與「合」相對。如:「分割」、「劃分」、「分離」。《論語.泰伯》:「三分天下有其二,以服事殷周之德。」三國魏.劉楨〈贈五官中郎將〉詩四首之二:「逝者如流水,哀此遂離分。」 2.配與、給與。《左傳.莊公十年》:「衣食所安,弗敢專也,必以分人。」《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「廣廉,得賞賜輒分其麾下。」 3.分擔。如:「分憂解勞」。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.吳起》:「與士卒分勞苦。」 4.辨別。《論語.微子》:「四體不勤,五穀不分。」《呂氏春秋.慎行傳.察傳》:「是非之經,不可不分。」 [形] 1.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分〈动〉 (会意。从八,从刀。八”就是分;从刀”,是以刀剖物,使之分开的意思。本义一分为二) 同本义。分开,分成,分出,与合”相对 分,别也。--《说文》 死生分。--《礼记·月令》 然则何以分之?--《荀子·礼论》 以齐之分,奉之而不足。--《荀子·仲尼》 三首俱烂,不可识别。乃分其汤肉葬之。--晋·干宝《搜神记》 江自湖口分一支为南江。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 文官武将…分两行而入。--《三国演义》 又如分合(分开与合并);分地(分割土地;分封土地);分间(分开,间隔);分灶(分家度日) 辨 分 fēn ⒈划,划开,跟"合"相对划~。~割。~开…

Eng

  • CC-CEDICT to divide; to separate|to distribute; to allocate|to distinguish (good and bad)|(bound form) branch of (an organization); sub- (as in 分局[fen1 ju2])|fraction|one tenth (of certain units)|unit of length equivalent to 0.33 cm|minute (unit of time)|minute (angular measurement unit)|a…
  • CC-CEDICT part|share|ingredient|component

ja

  • JMdict minute (unit of time)|fun (one tenth of a monme, 5.787 grains)
  • JMdict one-tenth|one percent (one-tenth of a wari)|3 mm (one-tenth of a sun)|2.4 mm (one-tenth of a mon, a traditional unit used to measure shoe sizes)|0.1 degree (one-tenth of a do, used to measure body temperature on any temperature scale)
  • JMdict part|portion|share|amount|worth (as in two days' worth)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】府文切【集韻】【韻會】方文切,𠀤音餴。【說文】別也。从八刀,刀以分別物也。【易·繫辭】物以羣分。又【增韻】裂也,判也。又【廣韻】賦也,施也。【增韻】與也。又【玉篇】隔也。又【前漢·律歷志】一黍之廣爲一分。分者,自三微而成著,可分別也。又半也。【公羊傳·莊二年】師喪分焉。【荀子·仲尼篇】以齊之分,奉之而不足。又徧也。【左傳·哀元年】熟食者分,而後敢食。又與紛通。【荀子·儒效篇】分分乎其有終始也。【淮南子·繆稱訓】禍之生也分分。【註】猶紛紛。又【周禮·天官】以待國之匪頒。【註】匪讀爲分。又【唐韻】扶問切【集韻】【韻會】符問切,𠀤汾去聲。名分也。【禮·禮運】禮達而分定。又均也,分劑也。【禮·曲禮】分毋求多。又分位也。【漢諸葛亮出師表】此臣所以報先帝,而忠陛下之職分也。又【集韻】方問切,紛去聲。均也。【左傳·僖元年】救患分災。又【正韻】府吻切,音粉。【爾雅·釋器】律謂之分。【註】分音粉,律管可以分氣。又【韻補】叶膚容切,音丰。【曹植·七啓】太極之初,渾沌未分。萬物紛錯,與道俱隆。又叶膚眠切,音近徧。【班固·西都賦】九市開場,貨別隊分。人不得顧,車不得旋。災字原刻从𡿧。

Thuyết Văn

別也。从八刀。 刀㠯分別物也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。 此釋从刀之意也。甫文切。十三部。

【分】 (phân ⟨phận⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 八刀 (bát đao) Nghĩa: biệt (Chia. Như {khu biệt}) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 份