分

fēnphânNôm phân

Hán Việt: phân · Pinyin: fēn · Nôm: phân

Tổng quan

Chia

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēn
Hán Việtphân
Âm Nômphân
Quảng Đôngfan1
Mân Namhun
Nhật BảnWAKERU
Hàn Quốc분
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổbyonh
Baxter-Sagartpə[n]
Hán ngữ Thượng cổpə[n]
Phản thiết扶問切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chia. Tách ghẽ. Như ngũ cốc bất phân [五榖不分] không phân biệt được năm giống thóc. Chia rẽ. Như phân thủ [分手] chia tay mỗi người đi một ngả. Phân [分]. Mười phân là một tấc. Phút. Một giờ có sáu mươi phút. Về môn số học, cái số trừ không hết gọi là phân số [分數]. Đồng xu. Như bách phân chi nhất [百分之一] một phần trăm của một đồng bạc. Một âm là phận. Như danh phận [名分], chức phận [職分], v.v. Chia phần. Như nhất phận [一分], nhị phận [二分], nghĩa là trong toàn số mình được một phần hay hai phần. Tục cũng dùng như chữ phận [份]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phần 分 dt. phân. Lòng một tấc đan còn nhớ chúa, tóc hai phần bạc bởi thương thu. (Trần tình 43.4)‖ (Tự thán 80.7, 82.6, 90.8, 100.3)‖ (Tự thuật 116.1)‖ (Bảo kính 187.2)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.4)‖ (Mai 214.8)‖ Cánh xâm bạch tuyết mười phần bạc, đỉnh nhuốm đan sa chín chuyển hồng. (Lão hạc 248.5)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.6)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phân 分 dt. phần. Từ ngày gặp hội phong vân, bổ báo chưa hề đặng mỗ phân. (Trần tình 37.2, 38.1)‖ (Bảo kính 165.4, 184.2)‖ (Tích cảnh 211.4)‖ (Trường an hoa 246.2)‖ (Điệp trận 250.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phân 分 đgt. chia ra, tách ra. Bẻ cái trúc hòng phân suối, Quét con am để chứa mây. (Mạn thuật 28.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phận 分 dt. cái số đã định trước cho mỗi người, thân phận, phận vị. Sơn thuỷ nhàn chơi phận khó khăn, cửa quyền hiểm hóc ngại xung xăng. (Mạn thuật 27.1, 29.3, 34.7)‖ (Thuật hứng 53.2, 56.4, 59.2)‖ (Tự thán 73.7, 88.5, 102.7)‖ (Tự thuật 116.7, 119.7)‖ (Bảo kính 141.5, 152.7, 157.7, 160.2, 162.2, 163.2, 166.8, 175.2, 183.6)‖ (Mộc hoa 241.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phân phân vân [Eng: to hesitate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười phân lấy bẩy cạn cho ba phần
  • Bảng Tra Chữ Nôm phần một phần [Eng: one part]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phận phận mình [Eng: one's own lot]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phân Xuất hiện 78 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phân Xuất hiện 58 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phân Xuất hiện 34 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將整體變成若干部分,或使聯在一起的事物離開。與「合」相對。如:「分割」、「劃分」、「分離」。《論語.泰伯》:「三分天下有其二,以服事殷周之德。」三國魏.劉楨〈贈五官中郎將〉詩四首之二:「逝者如流水,哀此遂離分。」 2.配與、給與。《左傳.莊公十年》:「衣食所安,弗敢專也,必以分人。」《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「廣廉,得賞賜輒分其麾下。」 3.分擔。如:「分憂解勞」。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.吳起》:「與士卒分勞苦。」 4.辨別。《論語.微子》:「四體不勤,五穀不分。」《呂氏春秋.慎行傳.察傳》:「是非之經,不可不分。」 [形] 1.由總機構中分出來的。如:「分局」、「分隊」、「分校」、「分公司」。 2.清楚的、明白的。如:「是非分明」。唐.杜甫〈新婚別〉詩:「妾身未分明,何以拜姑嫜?」 [名] 1.區別、不一樣之處。《荀子.不苟》:「是君子、小人之分也。」 2.成績或競賽勝負的記數。如:「滿分」、「零分」。 3.時間的名稱。六十分為一小時。 4.量詞:(1)計算重量的單位。一兩的百分之一。(2)計算地積的單位。一畝的十分之一。(3)計算貨幣的單位。一元的百分之一。(4)計算時間的單位。六十分為一小時。如:「他花了數分的時間完成這項實驗。」(5)計算角度的單位。一度的六十分之一。(6)計算程度深淺的單位。如:「一分努力,一分收穫。」「逢人只說三分話…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分〈动〉 (会意。从八,从刀。八”就是分; 从刀”,是以刀剖物,使之分开的意思。本义一分为二) 同本义。分开,分成,分出,与合”相对 分,别也。--《说文》 死生分。--《礼记·月令》 然则何以分之?--《荀子·礼论》 以齐之分,奉之而不足。--《荀子·仲尼》 三首俱烂,不可识别。乃分其汤肉葬之。--晋·干宝《搜神记》 江自湖口分一支为南江。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 文官武将…分两行而入。--《三国演义》 又如分合(分开与合并); 分地(分割土地; 分封土地); 分间(分开,间隔); 分灶(分家度日) 辨 分 fēn ⒈划,划开,跟"合"相对划~。~割。~开。~散。~门别类。~别对待。〈引〉区别,辨别~辨。区~。~别。五谷不~。~清敌我。 ⒉给,配,调派~给。~享。~配工作。~派任务。 ⒊从整体中取部分,机构分设下属她~得两万元钱。~会。~行。 ⒋ 【分晓】 ①结果或底细不知~晓。 ②清楚,明白你去问个~晓。 ③道理这是没有~晓的话。 ⒌ 【分明】 ①清楚职责~明。 ②显然~明是她骗人。 ⒍ 【分化】 ①一种事物演变成多种事物,或性质相同的事物发展成为性质不同的事物"他"字~化为"他"、"她"、"它"。两极~化。 ②使分化~化瓦解敌人。 ⒎ 【分析】将事物、现象、概念等分解为简单的部分,寻找出它的本质、属性或相关因素~析利弊。~析化验。 ⒏…

Eng

  • CC-CEDICT to divide; to separate, to distribute; to allocate, to distinguish (good and bad), (bound form) branch of (an organization); sub- (as in 分局[fen1 ju2]), fraction, one tenth (of certain units), unit of length equivalent to 0.33 cm, minute (unit of time), minute (angular measurement unit), a point (in sports or games), 0.01 yuan (unit of money)
  • CC-CEDICT part, share, ingredient, component
  • JMdict minute (unit of time)
  • JMdict fun (one tenth of a monme, 5.787 grains)
  • JMdict one-tenth
  • JMdict one percent (one-tenth of a wari)
  • JMdict 3 mm (one-tenth of a sun)
  • JMdict 2.4 mm (one-tenth of a mon, a traditional unit used to measure shoe sizes)
  • JMdict 0.1 degree (one-tenth of a do, used to measure body temperature on any temperature scale)
  • JMdict part

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】府文切【集韻】【韻會】方文切,𠀤音餴。【說文】別也。从八刀,刀以分別物也。【易·繫辭】物以羣分。又【增韻】裂也,判也。又【廣韻】賦也,施也。【增韻】與也。又【玉篇】隔也。又【前漢·律歷志】一黍之廣爲一分。分者,自三微而成著,可分別也。又半也。【公羊傳·莊二年】師喪分焉。【荀子·仲尼篇】以齊之分,奉之而不足。又徧也。【左傳·哀元年】熟食者分,而後敢食。又與紛通。【荀子·儒效篇】分分乎其有終始也。【淮南子·繆稱訓】禍之生也分分。【註】猶紛紛。又【周禮·天官】以待國之匪頒。【註】匪讀爲分。又【唐韻】扶問切【集韻】【韻會】符問切,𠀤汾去聲。名分也。【禮·禮運】禮達而分定。又均也,分劑也。【禮·曲禮】分毋求多。又分位也。【漢諸葛亮出師表】此臣所以報先帝,而忠陛下之職分也。又【集韻】方問切,紛去聲。均也。【左傳·僖元年】救患分災。又【正韻】府吻切,音粉。【爾雅·釋器】律謂之分。【註】分音粉,律管可以分氣。又【韻補】叶膚容切,音丰。【曹植·七啓】太極之初,渾沌未分。萬物紛錯,與道俱隆。又叶膚眠切,音近徧。【班固·西都賦】九市開場,貨別隊分。人不得顧,車不得旋。災字原刻从𡿧。

Thuyết Văn

別也。从八刀。 刀㠯分別物也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。 此釋从刀之意也。甫文切。十三部。

【分】 (phân ⟨phận⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 八刀 (bát đao) Nghĩa: biệt (Chia. Như khu biệt) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 份