分陈

phân trần

Hán Việt: phân trần

Tổng quan

em từng phần của sự việc mà bày tỏ ra »Đem lời phải chẳng phân trần tâu qua« (Hạnh thục ca). phân trần phân trần ☆Đem từng phần của sự việc mà bày tỏ ra »Đem lời phải chẳng phân trần tâu qua« (Hạnh thục ca).

Cấu tạo: (phân) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em từng phần của sự việc mà bày tỏ ra »Đem lời phải chẳng phân trần tâu qua« (Hạnh thục ca). phân trần phân trần ☆Đem từng phần của sự việc mà bày tỏ ra »Đem lời phải chẳng phân trần tâu qua« (Hạnh thục ca).