分餾

fēn liú phân lựu

Hán Việt: phân lựu · Pinyin: fēn liú

Tổng quan

chưng cất phân đoạn lọc; cất phân đoạn (dầu, khí đốt)。液體中含有幾種揮發性不同的物質時,蒸餾液體,使它所含的成分互相分離。 分餾石油可以得到汽油、煤油等。 lọc dầu có thể thu được xăng và dầu hoả.

Cấu tạo: (phân) + (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưng cất phân đoạn lọc; cất phân đoạn (dầu, khí đốt)。液體中含有幾種揮發性不同的物質時,蒸餾液體,使它所含的成分互相分離。 分餾石油可以得到汽油、煤油等。 lọc dầu có thể thu được xăng và dầu hoả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用漸次加熱的蒸餾法,將沸點不同的數種液體化合物所組成的混合物分離,沸點低的化合物先提出,依次至最後一種為止。石油中提出揮發油、重油等即用此法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 液体中含有几种沸点不同的物质时,蒸馏液体,使它所含的成分互相分离:~石油可以得到汽油、煤油等。

Eng

  • CC-CEDICT fractional distillation
  • Cihui fractional distillation