分1.

Tổng quan

hia cắt ra. Chia ra — Làm cho rời ra, riêng ra — Một Phần. Như chữ Phân 份. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai cốt cách, tuyết tinh thần, mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười« — Một phần mười của một đơn vị đo lường, chẳng hạn 1/10 mét, 1/10 kí lô, đều gọi là Phân — Một phút đồng hồ — Một âm là Phận. Xem Phận.

Cấu tạo: (phân) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui hia cắt ra. Chia ra — Làm cho rời ra, riêng ra — Một Phần. Như chữ Phân 份. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai cốt cách, tuyết tinh thần, mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười« — Một phần mười của một đơn vị đo lường, chẳng hạn 1/10 mét, 1/10 kí lô, đều gọi là Phân — Một phút đồng h…