切切

qiè qiè thiết thiết

Hán Việt: thiết thiết · Pinyin: qiè qiè

Tổng quan

một cách khẩn trương | háo hức | lo lắng | (thúc giục ai đó) nhất định phải | chắc chắn cần (tuân theo hướng dẫn trên)

Cấu tạo: (thiết) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách khẩn trương | háo hức | lo lắng | (thúc giục ai đó) nhất định phải | chắc chắn cần (tuân theo hướng dẫn trên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情意真誠懇切。《論語.子路》:「朋友切切偲偲,兄弟怡怡。」 2.深切的。《西遊記》第三二回:「行者聞言,把功曹叱退,切切在心。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「行修見說得奇怪,切切記之于心。」 3.十分憂怨哀傷。南朝梁.江淹〈傷愛子賦〉:「形惸惸而外施,心切切而內圮。」唐.韋夏卿〈別張賈〉詩:「切切別思纏,蕭蕭征騎煩。」 4.懷念、思念。唐.張九齡〈西江夜行〉詩:「悠悠天宇曠,切切故鄉情。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「使小生切切于懷,放心不下。」 5.擬聲詞:(1)形容聲音悲切。宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「淒淒切切,呼號憤發。」(2)形容聲音細小。唐.白居…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 千万;务必(多用于书信中):~不可忘记;用于布告、条令等末尾,表示叮咛:~此布;恳切;迫切:~请求丨言辞~。

Eng

  • CC-CEDICT urgently|eagerly|worried|(urge sb to) be sure to|it is absolutely essential to (follow the above instruction)
  • Cihui urgently; eagerly; worried; (urge sb to) be sure to; it is absolutely essential to (follow the above instruction)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千万