qiē thiết

Hán Việt: thiết · Pinyin: qiē

Tổng quan

Cắt. Như

切下 · 切中 · 切入 · 切刀 · 切切 · 切削 · 切割 · 切勿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiē
Hán Việtthiết
Quảng Đôngcai3
Mân Namtshè
Nhật BảnKIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổcheh
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤi[t]
Phản thiết聶而切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắt. Như {thiết đoạn } [切斷] cắt đứt. Khắc. Sách Đại Học nói {như thiết như tha} [如切如磋] học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng. Vì thế nên bè bạn cùng gắng gỏi gọi là {thiết tha} [切磋] cũng là theo nghĩa ấy. Cần kíp. Như {tình thiết} [情切] thực tình kíp lắm.…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm siết siết chặt [Eng: to clasp, to wring, to tighten]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thiếc thùng thiếc [Eng: tin]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thướt thướt tha; lướt thướt [Eng: graceful; flowing]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: siết Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: siết Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: siết Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用刀把東西割斷、分開成幾部分。如:「切菜」、「切斷」、「切割」、「切水果」。 2.向批發商批購貨物。如:「切貨」。 3.電訊傳播中,截斷目前通訊,將第三消息插入。如:「將鏡頭切進來。」 4.籃球賽中閃身進攻對方籃下。如:「空手切入」、「單刀切入」。 5.一種球技。利用球拍做下切動作,使之旋轉。用於網球、乒乓球等。 6.幾何學上指直線與弧線或兩弧線相接於一點。如:「兩圓相切」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 切 通砌”。台阶 切皆铜沓黄金涂。--《汉书·外戚·孝成赵皇后传》 切 (形声。从刀,七声。本义用刀把物品分成若干部分) 同本义 治骨。加工珠宝骨器的工艺名称 切磋。指学行上切磋相正 切qiē ⒈割开,截断~开。~猪肉。~断敌军退路。 ⒉ ⒊ 几何学上直线与弧线或两个弧线相接的一点叫"切"~点。~线。两圆相~。 切qiè ⒈贴近,紧靠~身。~肤。 ⒉密合,符合~题。~合实际。[切齿]磨牙,咬牙。〈表〉极其愤恨~齿腐心。~齿痛恨。 ⒊急迫,紧急急~。迫~。回乡心~。 ⒋实在,着实~实。~记。言语恳~。深~致谢。 ⒌诊泊脉~脉。 ⒍旧时汉语的一种注音法,即用…

Eng

  • CC-CEDICT to cut; to slice; to carve|(math) tangential
  • CC-CEDICT definitely; absolutely (not)|(scoffing or dismissive interjection) Yeah, right.; Tut!|to grind|(bound form) close to|(bound form) eager|to correspond to|(used to indicate that the fanqie 反切[fan3 qie4] system should be applied to the previous two characters)

ja

  • JMdict eager|earnest|ardent|kind|keen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤千結切,音竊。【說文】刌也。从刀,七聲。【廣韻】割也,刻也。【爾雅·釋器】骨謂之切。【註】治骨器。【禮·內則】聶而切之爲膾。又迫也,急也。【禮·禮器疏】祭祀之事,必以積漸敬愼,不敢偪切也。又愨實也。【後漢·馮衍傳】明君不惡切愨之言。又【揚雄·長楊賦】請略舉凡,而客自覽其切。【註】師古曰:切,要也。又【史記·扁鵲傳】不待切脈。【註】切,按也。又【韻會】譏切也,剴切也。又【韻會】反切。一音展轉相呼謂之反,亦作翻,以子呼母,以母呼子也。切謂一韻之字相摩以成聲謂之切。又【前漢·外戚傳】切皆銅沓,冒黃金塗。【註】師古曰:切,門限也。音千結反。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七計切,音砌。衆也。又一切,大凡也。【前漢·平帝紀】一切滿秩如眞。【註】師古曰:一切者,權時之事,如以刀切物,苟取整齊,不顧長短縱橫,故言一切。又【韻補】砌或作切。【張衡·西京賦】設切厓隒。李善註:古字通。又叶音刺,與刺通。【儀禮註】采時世之詩爲樂歌,所以通情相風切也。

Thuyết Văn

刌也。 从刀。七聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字雙聲同義。古文禮刌肺。今文刌爲切。引伸爲迫切。又爲一切。俗讀七計切。師古曰。一切者、權時之事。如以刀切物。苟取整齊。不顧長短縱橫。故言一切。 千結切。十二部。

【切】 (thiết ⟨thế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 七 (thất) Nghĩa: thiển vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪥂 · 𭃄 · 切