刎颈

wěn jǐngvẫn cảnh

Hán Việt: vẫn cảnh · Pinyin: wěn jǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.割脖子,自杀。 2.指刎颈交。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用刀割脖子。《文選.李陵.答蘇武書》:「陵不難刺心以自明,刎頸以見志。」《儒林外史》第五四回:「不由分說,向虔婆大哭大罵,要尋刀刎頸。」也作「刎脰」。 2.比喻同生共死。《東觀漢記.卷一四.田邑傳》:「衍與邑素誓刎頸,俱受重任。」唐.楊烱〈原州百泉縣令李君神道碑〉:「付同心之雅會,訖刎頸之良遊。」

Cấu tạo: 刎 (vẫn) + 頸 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 刎頸 wěnjǐng v.o. cut one's throat

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.割脖子,自杀。 2.指刎颈交。

Eng

  • Cihui 刎頸 wěnjǐng v.o. cut one's throat

Từ liên quan

Gần nghĩa

刎颈之交 · 刎颈自尽 · 颈圈 · 颈子 · 颈巾 · 颈椎 · 颈肉 · 颈背