刎
vẫn
Hán Việt: vẫn · Pinyin: wěn
Tổng quan
cắt ngang (cổ họng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěn |
|---|---|
| Hán Việt | vẫn |
| Quảng Đông | man5 |
| Mân Nam | bun2 |
| Nhật Bản | KUBIHANERU |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myonx |
| Phản thiết | 武粉切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đâm cổ. Như {tự vẫn} [自刎] tự lấy dao đâm vào cổ. Sử Kí [史記] : {Nãi tự vẫn nhi tử} [乃自刎而死] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Hạng Vương) bèn tự đâm cổ chết.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vẳng văng vẳng [Eng: far-away sound]
- Bảng Tra Chữ Nôm vẩn vẩn đục [Eng: muddy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vẫn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vẩn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vẩn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用刀割頸。《戰國策.燕策三》:「樊于期偏袒扼腕而進曰:『此臣日夜切齒拊心也,乃今得聞教。』遂自刎。」《漢書.卷九○.酷吏傳.田延年傳》:「聞鼓聲,自刎死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刎 (形声。从刀,勿声。本义割脖子) 同本义 刎,刭也。--《说文新附》 卒相与欢,为刎颈之交。--《史记·廉颇蔺相如列传》 种霸越而灭吴兮,终刎颈于属镂。--刘基《述志赋》 又如自刎(割颈部自杀);刎脰(刎颈。割脖子,自杀) 割断 刎,断也。--《博雅》 刎,亡粉切,割也。--《玉篇》 马前不得进,后不得退,遂避而逸,因下抽刀而刎其脚。--《韩非子·外储说右下》 刎wěn割颈部自~。泛指割断~其脚。
Eng
- CC-CEDICT cut across (throat)
ja
- JMdict counter for helmets, etc.
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤武粉切,音吻。【說文】剄也。【玉篇】割也。【禮·檀弓】不至者刎其人。【史記·張耳𨻰餘傳】兩人相與,爲刎頸交。【韻會】或作歾。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠚼