列列

liè liè liệt liệt

Hán Việt: liệt liệt · Pinyin: liè liè

Tổng quan

列列 LÍT LÍT Thăm thẳm. 垱𮮙归列列路矇广清湯 Tàng đăm quây lít lít, lỏ mủng quảng thênh thang (Ph.R.) Đường tối xa thăm thẳm, đường trông rộng thênh thang.

Cấu tạo: (liệt) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 列列 LÍT LÍT Thăm thẳm. 垱𮮙归列列路矇广清湯 Tàng đăm quây lít lít, lỏ mủng quảng thênh thang (Ph.R.) Đường tối xa thăm thẳm, đường trông rộng thênh thang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行列分明。晉.潘岳〈懷舊賦〉:「巖巖雙表,列列行楸。」 2.高大的樣子。漢.張衡〈西京賦〉:「增桴重棼,鍔鍔列列。」 3.風吹的樣子。晉.成公綏〈嘯賦〉:「列列飆揚,啾啾響作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行列分明; 高耸貌; 风吹貌; 众多; 象声词。乐器声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行列分明。 2.高耸貌。 3.风吹貌。 4.众多。 5.象声词。乐器声。

Eng

  • Cihui 列列 lièliè r.f. 1. clearly shown in order 2. tall and big in stature 3. blowing hard (of the wind)