liè liệt

Hán Việt: liệt · Pinyin: liè

Tổng quan

sắp xếp xếp hàng hàng dãy (trong bảng dữ liệu) cột (Đài Loan) hàng

列为 · 列举 · 列传 · 列位 · 列侯 · 列傳 · 列克 · 列入

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliè
Hán Việtliệt
Quảng Đônglaat6
Mân Namlia̍t
Nhật BảnTSURANERU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổliet
Baxter-Sagart[r][e]t
Hán ngữ Thượng cổ[r][e]t
Phản thiết力櫱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hàng lối, cái gì xếp một hàng thẳng gọi là {hàng} [行], xếp ngang gọi là {liệt} [列]. Số nhiều. Như {liệt quốc} [列國] các nước, {liệt vị} [列位] các vị. Bày. Như {liệt trở đậu} [列詛豆] bày cái trở cái đậu (đồ tiến lễ).;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rịt rịt vết thương; khít rịt [Eng: to dress a wound; close by]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lít lít dít [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lịt li lịt [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lướt lướt qua [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liệt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.行次。《左傳.僖公二十二年》:「既濟,而未成列。」《禮記.喪大記》:「火三列,黼三列。」唐.孔穎達.正義:「列,行也。」 2.位次、職位。《論語.季氏》:「陳力就列,不能者止。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「上官大夫與之同列,爭寵而心害其能。」 3.類。如:「這不在討論之列。」、「他們公司開發出新系列的產品。」 4.量詞。計算成行成列的人或物的單位。如:「一列火車」、「營房前站著一列士兵。」 5.姓。如戰國時有列禦寇。 [動] 1.分解、分開。通「裂」。《漢書.卷八五.谷永傳》:「列土封疆非為諸侯,皆以為民也。」 2.依次排比。如:「排列」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 列〈动〉 (形声。从刀,本义割,分) 裂”的古字。分割;分解 列,分解也。--《说文》 古者列地建国。--《荀子》 大袂列。--《管子·五辅》。注决之也。” 两骖列两服入厩。--《荀子·哀公》。翱 又如列断(裂断);列地(列土。分地封侯);列缺(高空中闪电所现出的空隙闪电);列土分茅(古代帝王用茅土分封诸侯的仪式) 排列 列敌度宜谓之义。--《太玄·玄摛》。注序也。” 森然布列。--清·薛福成《观巴黎油画记》 张筵列鼎。--清·周容《芋老人传》 奇峰错列。--《徐霞客游记·游黄山记》 江 列liè ⒈排队,摆出,安排~队。陈~。~入议程。 ⒉行列。排成的…

Eng

  • CC-CEDICT to arrange|to line up|file|series|(in data tables) column|(Tw) row

ja

  • JMdict row|line|file|column|queue

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】良薛切【集韻】【韻會】力櫱切,𠀤音裂。【說文】分解也。【廣韻】行次也,位序也。【前漢·韋玄成傳】恤我九列。【註】九卿之位。【顏延之·曲水詩序】婆娑于九列。又軍伍。【左傳·僖二十二年】不鼓不成列。又布也,𨻰也。【班固·西都賦】陛戟百重,周廬千列。又【周禮·地官·稻人】以列舍水。【註】列者,𠗲其町畦,必使平垣,則水可止舍也。又姓。【廣韻】鄭有列禦𡨥。又【集韻】力制切,音例。比也。

Thuyết Văn

分解也。 从刀。𡿪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

列之本義爲分解。故其字從刀。齒分骨之從列。引伸爲行列之義。古假借烈爲列。如鄭風火烈具舉。毛曰烈、列也是也。羽獵賦。舉烈火。烈亦與列同。 良辥切。十五部。

【列】 (liệt) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 刀 (đao (Con dao.)) Nghĩa: phân (Chia.) giải (Bửa ra) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠛱 · 𠜊 · 𠜺 · 𡥁