列

lièliệtNôm rệt

Hán Việt: liệt · Pinyin: liè · Nôm: rệt

Tổng quan

Hàng lối, cái gì xếp một hàng thẳng gọi là hàng [行], xếp ngang gọi là liệt [列]

列为 · 列举 · 列传 · 列位 · 列侯 · 列傳 · 列克 · 列入

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliè
Hán Việtliệt
Âm Nômlệch
Quảng Đônglaat6
Mân Namlia̍t
Nhật BảnTSURANERU
Hàn Quốc렬
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổliet
Baxter-Sagart[r][e]t
Hán ngữ Thượng cổ[r][e]t
Phản thiết力櫱切
Thanh mẫu來
Vận薛
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hàng lối, cái gì xếp một hàng thẳng gọi là hàng [行], xếp ngang gọi là liệt [列]. Số nhiều. Như liệt quốc [列國] các nước, liệt vị [列位] các vị. Bày. Như liệt trở đậu [列詛豆] bày cái trở cái đậu (đồ tiến lễ)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lướt 列 ◎ Chữ Nôm là liệt 列. Mối quan hệ -ươ ~ -iê: 纖 tươm (tất) ~ tiêm (tất), 沾 chườm ~ chiêm, 泄 (đi) tướt ~ tiết, 躔 trườn ~ triền, (ốc) 贆 bươu ~ biêu, 鮿 chượp (cá) ~ triếp, … [Huệ Thiên 2006: 384]. liệt là nguyên từ của lượt (lần), và làm thanh phù cho chữ Nôm 𦀎 dùng để ghi lượt (là lượt). đgt. bạt chèo nhanh. Nước xuôi nước ngược nổi đòi triều, thuyền khách chơi thu các lướt chèo. (Tự thán 101.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rặt 列 ◎ Nôm: 別 âm THV của liệt. Âm HTC: *[b]red (Phan Ngộ Vân), *red (Trịnh Trương Thượng Phương), *c-rjet (Baxter). AHV: liệt (tất cả các), như liệt quốc, liệt vị. (sic). tt. HVVD toàn, chỉ có. Nhà ngặt túi không tiền mẫu tử, tật nhiều thuốc rặt vị quân thần. (Mạn thuật 29.6), chữ rặt đối với chữ không. bụng ông rặt những máy đồng hồ (tú xương - vị thành giai cú 3a)
  • Giản Dị Hán Nôm lệch nghiêng lệch [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Giản Dị Hán Nôm loẹt loè loẹt [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Giản Dị Hán Nôm rệt rõ rệt [Eng: clear, evident, plain]
  • Giản Dị Hán Nôm riệt giữ riệt [Eng: hold fast, keep something selfish for oneself]
  • Giản Dị Hán Nôm rít ríu rít [Eng: chatter, chirp, warble, twitter, prattle]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liệt la liệt [Eng: many things scattered around]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rịt rịt vết thương; khít rịt [Eng: to dress a wound; close by]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lít lít dít [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lịt li lịt [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lướt lướt qua [Eng: a line; to arrange in order, classify]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liệt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.行次。《左傳.僖公二十二年》:「既濟,而未成列。」《禮記.喪大記》:「火三列,黼三列。」唐.孔穎達.正義:「列,行也。」 2.位次、職位。《論語.季氏》:「陳力就列,不能者止。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「上官大夫與之同列,爭寵而心害其能。」 3.類。如:「這不在討論之列。」、「他們公司開發出新系列的產品。」 4.量詞。計算成行成列的人或物的單位。如:「一列火車」、「營房前站著一列士兵。」 5.姓。如戰國時有列禦寇。 [動] 1.分解、分開。通「裂」。《漢書.卷八五.谷永傳》:「列土封疆非為諸侯,皆以為民也。」 2.依次排比。如:「排列」、「陳列」、「列隊」。晉.陶淵明〈詠荊軻詩〉:「飲餞易水上,四座列群英。」 3.安排、放入。如:「大家的意見均列入紀錄。」 [形] 各、眾。如:「列國」、「列祖列宗」。《紅樓夢》第六二回:「我來了,全仗列位扶持。」 [副] 一一的。如:「列舉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 列〈动〉 (形声。从刀,本义割,分) 裂”的古字。分割; 分解 列,分解也。--《说文》 古者列地建国。--《荀子》 大袂列。--《管子·五辅》。注决之也。” 两骖列两服入厩。--《荀子·哀公》。翱 又如列断(裂断); 列地(列土。分地封侯); 列缺(高空中闪电所现出的空隙闪电); 列土分茅(古代帝王用茅土分封诸侯的仪式) 排列 列敌度宜谓之义。--《太玄·玄摛》。注序也。” 森然布列。--清·薛福成《观巴黎油画记》 张筵列鼎。--清·周容《芋老人传》 奇峰错列。--《徐霞客游记·游黄山记》 江 列liè ⒈排队,摆出,安排~队。陈~。~入议程。 ⒉行列。排成的行(纵行和横行的总称)队~。 ⒊分,类~开。~入。不在此~。 ⒋各,众多~位。~国。~星。 ⒌量词(用于成行列的)两~火车。排成三~。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange, to line up, file, series, (in data tables) column, (Tw) row
  • JMdict row
  • JMdict line
  • JMdict file
  • JMdict column
  • JMdict queue

ja

  • JMdict 列(れつ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】良薛切【集韻】【韻會】力櫱切,𠀤音裂。【說文】分解也。【廣韻】行次也,位序也。【前漢·韋玄成傳】恤我九列。【註】九卿之位。【顏延之·曲水詩序】婆娑于九列。又軍伍。【左傳·僖二十二年】不鼓不成列。又布也,𨻰也。【班固·西都賦】陛戟百重,周廬千列。又【周禮·地官·稻人】以列舍水。【註】列者,𠗲其町畦,必使平垣,則水可止舍也。又姓。【廣韻】鄭有列禦𡨥。又【集韻】力制切,音例。比也。

Thuyết Văn

分解也。 从刀。𡿪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

列之本義爲分解。故其字從刀。齒分骨之從列。引伸爲行列之義。古假借烈爲列。如鄭風火烈具舉。毛曰烈、列也是也。羽獵賦。舉烈火。烈亦與列同。 良辥切。十五部。

【列】 (liệt) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 刀 (đao (Con dao.)) Nghĩa: phân (Chia.) giải (Bửa ra) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠛱 · 𠜊 · 𠜺 · 𡥁