列車

liè chē liệt xa

Hán Việt: liệt xa · Pinyin: liè chē

Tổng quan

tàu hoả (đường sắt) đoàn tàu; chuyến tàu。配有機車、工作人員和規定信號的連掛成列的火車。 國際列車。 đoàn tàu quốc tế. 旅客列車。 tàu chở khách. 15次列車。 đoàn tàu thứ 15.

Cấu tạo: (liệt) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu hoả (đường sắt) đoàn tàu; chuyến tàu。配有機車、工作人員和規定信號的連掛成列的火車。 國際列車。 đoàn tàu quốc tế. 旅客列車。 tàu chở khách. 15次列車。 đoàn tàu thứ 15.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多的車陣。三國魏.王粲〈雜詩〉五首之二:「列車息眾駕,相伴綠水湄。」 2.由火車機頭拖帶車廂,連掛成一列的火車。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配有机车、工作人员和规定信号的连挂成列的火车国际~ㄧ旅客~ㄧ15次~。

Eng

  • CC-CEDICT (railway) train
  • Cihui (railway) train

ja

  • JMdict train|railway train