初獻

sơ hiến

Hán Việt: sơ hiến

Tổng quan

sơ hiến: rượu cúng tuần đầu

Cấu tạo: (sơ) + (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơ hiến: rượu cúng tuần đầu
  • Cihui uần rượu cúng lần thứ nhất. sơ hiến sơ hiến ☆Tuần rượu cúng lần thứ nhất. sơ hiến; rượu cúng tuần đầu。舉行祀典或享客時,第一次的獻酒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉行祀典或享客時,第一次的獻酒。《左傳.桓公九年》:「享曹大子。初獻,樂奏而歎。」《舊唐書.卷二三.禮儀志三》:「禮成於三,初獻、亞、終,合於一處。」

Eng

  • Cihui 初獻 chūxiàn n. first libation in a sacrifice