初
sơNôm xưa
Hán Việt: sơ · Pinyin: chū · Nôm: xưa
Tổng quan
Mới, trước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chū |
|---|---|
| Hán Việt | sơ |
| Âm Nôm | thơ |
| Quảng Đông | co1 |
| Mân Nam | tshoo |
| Nhật Bản | HAJIME |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄔㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrio |
| Baxter-Sagart | [ts]ʰra |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ʰra |
| Phản thiết | 楚居切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mới, trước
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sơ 初 p. <từ cổ> hơi, mới bắt đầu, ban đầu (thường đứng trước động từ). Am rợp chim kêu hoa xảy động, Song im hương tịn khói sơ tàn. (Ngôn chí 17.4)‖ (Trần tình 40.6)‖ (Bảo kính 137.5)‖ (Mai thi 226.3)‖ (Giá 238.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xưa 初 ◎ Đọc âm HHV [NN San 2003b: 179], Ss: 疏 sơ > sưa (thưa), 所 sở > thửa . AHV: sơ. ① tt. ban đầu. Liêm, cần tiết cả tua hằng nắm, trung, hiếu niềm xưa mựa nỡ dời. (Ngôn chí 10.6, 12.3, 19.8). ② tt. từ trước. Nhật nguyệt soi đòi chốn hiện, đông hè trải đã xưa hay. (Trần tình 45.6). ③ tt. trước, trái với nay. Chí cũ ta liều nhiều sự hóc, người xưa sử chép thảy ai còn. (Thuật hứng 49.4, 53.3, 63.6)‖ (Tự thán 82.7, 103.8)‖ (Bảo kính 128.7, 138.3, 151.2, 160.7, 166.7, 169.4, 179.6, 183.8, 188.2)‖ (Huấn Nam Tử 192.7)‖ (Tích cảnh thi 202.4)
- Giản Dị Hán Nôm xơ xơ xác, xơ mít [Eng: denuded, edible fibre of breadfruit]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sơ ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) [Eng: ?]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mai xưa tuy có ở trời
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mạch lai hồng sác xung hoà phục sơ
- Bảng Tra Chữ Nôm thơ lơ thơ [Eng: thin, sparse]
- Bảng Tra Chữ Nôm xưa xưa kia [Eng: ancient, old]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 48 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sơ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.根本、本原。《淮南子.俶真》:「是故聖人之學也,欲以返性於初,而游心於虛也。」《史記.卷四七.孔子世家》:「進取不忘其初。」 2.起源、開始。如:「年初」、「月初」、「和好如初」。唐.柳宗元〈封建論〉:「天地果無初乎?吾不得而知之也。」 3.姓。如宋代有初暐。 [形] 1.從前、原來。如:「初衷」、「初心」。 2.最先、開頭。如:「初秋」、「初民」、「初雪」。 3.最低的。如:「初級」、「初等」。 4.陰曆每月一日到十日,皆冠上「初」字,表上旬的。如:「初一」、「初二」。 [副] 1.第一次的。如:「初戀」、「初學」、「初試啼聲」。 2.甫、剛剛。如:「初出茅廬」。《書經.召誥》:「嗚呼!若生子,罔不在厥初生,自貽哲命。」《史記.卷四九.外戚世家》:「天下初定未久,繼嗣不明。」 3.全、始終。用於否定句,表範圍。《後漢書.卷八一.獨行傳.彭脩傳》:「受教三日,初不奉行,廢命不忠,豈非過邪?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初〈名〉 (会意。从刀,从衣∠起来表示用刀剪裁衣服是制衣服的起始。本义起始,开端) 同本义 初,始也。裁者衣之始也。--《说文》 初,舒也。--《广雅》。按,谓展帛以就裁。 初吉终乱。--《易·既济》 名曰初虑。--《易·书大传》 我生之初。--《诗·王风·兔爰》 初疾畏惊,见鬼之来。--《论衡·订鬼》 初极狭,才通人。复行数十步,豁然开朗。--陶渊明《桃花源记》 又如初岁(年初); 初枯(秋季里植物开始枯萎); 初头(起初; 开头); 初化(变化之始); 初末(始末) 本原 欲知
Eng
- CC-CEDICT at first, (at the) beginning, first, junior, basic
- JMdict first
- JMdict new
- JMdict inexperienced (in life experience)
- JMdict unsophisticated
- JMdict green
- JMdict wet behind the ears
- JMdict inexperienced (in love)
ja
- JMdict 初(はつ)
- JMdict 初(ウブ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䥚【唐韻】【集韻】楚居切【正韻】楚徂切,𠀤楚平聲。【說文】始也。从刀衣,裁衣之始也。【徐曰】禮之初,施衣以蔽形。【書·禹謨】率百官若帝之初。【蔡仲】愼厥初。又【禮·檀弓】夫魯有初。【註】初謂故事。又【列子·天瑞篇】太初者,氣之始也。【韓愈詩】賢愚同一初。【韻會】又姓。
Thuyết Văn
始也。 从刀衣。 裁衣之始也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋詁。 㑹意。楚居切。五部。 衣部曰。裁、製衣也。製衣以鍼。用刀則爲製之始。引伸爲凡始之偁。此說從刀衣之意。
【初】 (sơ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 刀衣 (đao y) Phiên thiết: Sở cư thiết Thượng tự: 楚 (sở) , Hạ tự: 居 (cư) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' Suy luận: si (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Mới) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䥚 · 𠁉 · 𠜆 · 𠫎 · 𡔈 · 𢀯 · 𣦂 · 𥘉 · 𥝢 · 𫢈 · 𭃡