chū

Hán Việt: · Pinyin: chū

Tổng quan

lúc đầu (vào) lúc bắt đầu đầu tiên sơ cấp cơ bản

初一 · 初三 · 初丧 · 初中 · 初乳 · 初二 · 初交 · 初产

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchū
Hán Việt
Quảng Đôngco1
Mân Namtshoo
Nhật BảnHAJIME
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˉ
Hán ngữ Trung cổchrio
Baxter-Sagart[ts]ʰra
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ʰra
Phản thiết楚居切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mới, trước.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thơ lơ thơ [Eng: thin, sparse]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xưa xưa kia [Eng: ancient, old]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 48 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sơ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.根本、本原。《淮南子.俶真》:「是故聖人之學也,欲以返性於初,而游心於虛也。」《史記.卷四七.孔子世家》:「進取不忘其初。」 2.起源、開始。如:「年初」、「月初」、「和好如初」。唐.柳宗元〈封建論〉:「天地果無初乎?吾不得而知之也。」 3.姓。如宋代有初暐。 [形] 1.從前、原來。如:「初衷」、「初心」。 2.最先、開頭。如:「初秋」、「初民」、「初雪」。 3.最低的。如:「初級」、「初等」。 4.陰曆每月一日到十日,皆冠上「初」字,表上旬的。如:「初一」、「初二」。 [副] 1.第一次的。如:「初戀」、「初學」、「初試啼聲」。 2.甫、…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初〈名〉 (会意。从刀,从衣∠起来表示用刀剪裁衣服是制衣服的起始。本义起始,开端) 同本义 初,始也。裁者衣之始也。--《说文》 初,舒也。--《广雅》。按,谓展帛以就裁。 初吉终乱。--《易·既济》 名曰初虑。--《易·书大传》 我生之初。--《诗·王风·兔爰》 初疾畏惊,见鬼之来。--《论衡·订鬼》 初极狭,才通人。复行数十步,豁然开朗。--陶渊明《桃花源记》 又如初岁(年初);初枯(秋季里植物开始枯萎);初头(起初;开头);初化(变化之始);初末(始末) 本原 欲知

Eng

  • CC-CEDICT at first|(at the) beginning|first|junior|basic

ja

  • JMdict first|new
  • JMdict inexperienced (in life experience)|unsophisticated|green|wet behind the ears|inexperienced (in love)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䥚【唐韻】【集韻】楚居切【正韻】楚徂切,𠀤楚平聲。【說文】始也。从刀衣,裁衣之始也。【徐曰】禮之初,施衣以蔽形。【書·禹謨】率百官若帝之初。【蔡仲】愼厥初。又【禮·檀弓】夫魯有初。【註】初謂故事。又【列子·天瑞篇】太初者,氣之始也。【韓愈詩】賢愚同一初。【韻會】又姓。

Thuyết Văn

始也。 从刀衣。 裁衣之始也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。 㑹意。楚居切。五部。 衣部曰。裁、製衣也。製衣以鍼。用刀則爲製之始。引伸爲凡始之偁。此說從刀衣之意。

【初】 (sơ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 刀衣 (đao y) Phiên thiết: Sở cư thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 居 (cư) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' Suy luận: si (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Mới) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䥚 · 𠁉 · 𠜆 · 𠫎 · 𡔈 · 𢀯 · 𣦂 · 𥘉 · 𥝢 · 𫢈 · 𭃡