删减
san giảm
Hán Việt: san giảm · Pinyin: shān jiǎn
Tổng quan
rút gọn (một văn bản)
1.删略削减。
刪除削減。如:「這項工程因預算被刪減而無法進行。」《宋書.卷六四.列傳.何承天》:「先是,禮論有八百卷,承天刪減并合,以類相從,凡為三百卷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt bỏ (trong phim)
- Cihui cắt giảm (ngân sách, chương trình học)
- Tần suất từ rút gọn (một văn bản) , cắt bỏ (trong phim) , cắt giảm (ngân sách, chương trình học)
- Biên soạn 刪減 shānjiǎn v. 1. delete 2. abridge; abbreviate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刪除削減。如:「這項工程因預算被刪減而無法進行。」《宋書.卷六四.列傳.何承天》:「先是,禮論有八百卷,承天刪減并合,以類相從,凡為三百卷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.删略削减。
Eng
- Cihui to abridge (a text); to edit out (of a movie); to cut back (a budget, a curriculum)
- Tần suất từ 刪減 shānjiǎn v. 1. delete 2. abridge; abbreviate
Đức
- Handedict gekürzt, beschnitten, zensiert (in Bezug auf Film, Zeitung, Medien) (Adj, Publ)