jiǎn giảm

Hán Việt: giảm · Pinyin: jiǎn

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] thập tam phương gia giảm

減價 · 減刑 · 減劫 · 減壽 · 減少 · 減損 · 減殺 · 減河

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtgiảm
Quảng Đônggaam2
Mân Namkiám
Nhật BảnHERU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧˋ
Hán ngữ Trung cổghremx
Baxter-Sagartm-kˤr[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổm-kˤr[ə]mʔ
Phản thiết下斬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bớt, ít đi, giảm đi, trừ bớt đi. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi} [少減, 則以溪水灌益之] (Phiên Phiên [翩翩]) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô. Dị dạng của chữ [减].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.從整體中去掉一部分。如:「減少」、「削減」。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「東家之子,增之一分則太長,減之一分則太短。」 2.降低、耗損。如:「減弱」、「銳減」。唐.杜甫〈曲江〉詩二首之一:「一片花飛減卻春,風飄萬點正愁人。」唐.李商隱〈贈荷花〉詩:「此花此葉常相映,翠減紅衰愁殺人。」 3.不及、不如。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「羊叔子何必減顏子。」 4.數學上指從一數中去掉另一數。如:「五減二等於三。」 [名] 1.數學上的運算方法之一。即減法。 2.姓。如漢代有減宣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 減mì 1.水貌;水溢。

Eng

  • CC-CEDICT to lower|to decrease|to reduce|to subtract|to diminish

ja

  • JMdict reduction|decrease|subtraction|reduction of penalty (under the ritsuryō codes)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古斬切,音鹼。【說文】損也。【玉篇】少也,輕也。【禮·樂記】禮主其減。 又水名。【山海經】番條之山,減水出焉。又岐山亦出減水,東南流注于江。 又姓。【史記·酷吏傳】減宣。 又【廣韻】【集韻】𠀤下斬切,音豏。又【集韻】公陷切,音䫡。義𠀤同。俗作减,非。 考證:〔又姓。【前漢·酷吏傳】減宣。〕 謹按漢書作咸,史記作減。前漢改史記。

Thuyết Văn

損也。 从水。咸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古書多假咸爲減。 古斬切。古音在七部。

【減】 (giảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 咸 (hàm) Phiên thiết: Cổ trảm thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 斬 (trảm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tổn (Bớt. Như {tổn thượng) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 减 · 减 · 减 · 减 · 减