删削

shān xuēsan tước

Hán Việt: san tước · Pinyin: shān xuē

Tổng quan

cắt bớt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹删除。常指文字。

Cấu tạo: 刪 (san) + 削 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lược bỏ: cắt bớt
  • Biên soạn 刪削 shānxiāo v. delete; cut off

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹删除。常指文字。

Eng

  • Cihui 刪削 shānxiāo v. delete; cut off; ►See also shānxuē

Từ liên quan

Gần nghĩa

删减 · 删剪 · 删去 · 删定 · 删帖 · 删拾 · 删掉 · 删改