xiāo tước

Hán Việt: tước · Pinyin: xiāo

Tổng quan

gọt bằng dao bào cắt (bóng trong tennis, v.v.) giảm phát âm Đài Loan [xue4]

削价 · 削减 · 削去 · 削发 · 削地 · 削壁 · 削奪 · 削尖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttước
Quảng Đôngciu3
Mân Namsiah
Nhật BảnKEZURU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄝˉ
Hán ngữ Trung cổsiak
Baxter-Sagart[sˤ]rewk-s
Hán ngữ Thượng cổ[sˤ]rewk-s
Phản thiết仙妙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vót. Đoạt hẳn. Như {tước chức} [削識] cách mất chức quan, {tước địa} [削地] triệt mất phần đất. Cái tước (cái nạo). Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì lấy cái nạo nạo đi, gọi là cái tước. Đức Khổng Tử làm kinh Xuân Thu, chỗ nào nên để thì viết, chỗ nào chữa thì nạo…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tược vườn tược [Eng: gardens]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 削 曲刀,书刀,削刀 削书刀也。--《曲礼·金工》注 东周和秦汉时用来除去书写在木牍或竹简上的错字。又如削刀(书刀) 简札 削 斜着刀略平地切去物体的表层 削则削。--《汉书·礼乐志》。注谓有所删去,以刀削简牍也。” 为天子削瓜。--《礼记·曲礼》 公输子削竹木以为鹊。--《墨子·鲁问》 指如削葱根,口如含朱丹。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如削铅笔 削xiāo ⒈用刀平着切去切~。~去。将黄瓜皮~掉。 削xuē义同"削"。用于一些复合词~弱。剥~。~除冗员。~减机构。 削qiào 1.鞘。刀剑的套。 削shào 1.距王畿三百里以内的大夫采地和…

Eng

  • CC-CEDICT to peel with a knife|to pare|to cut (a ball at tennis etc)
  • CC-CEDICT to pare|to reduce|to remove|Taiwan pr. [xue4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】息約切【集韻】思約切,𠀤相入聲。【說文】鞞也。从刀,肖聲。一曰析也。【徐曰】今人音笑。刀之匣也。又【玉篇】刻治也。【增韻】刮削也。【詩·大雅】削屢馮馮。【註】牆成而削治重復也。又小侵也。【書·君𨻰】無倚法以削。又弱也。【孟子】魯之削也滋甚。又奪除也。【禮·王制】君削以地。又器名。【周禮·冬官考工記】築氏爲削,長尺博寸,合六而成規。【註】今之書刀。【疏】古者未有紙筆,則以削刻字。至漢雖有紙筆,仍有書刀,是古之遺法也。又【集韻】仙妙切【正韻】蘇弔切,𠀤音笑。刀室也。【前漢·貨殖傳】質氏以酒削而鼎食。【註】師古曰:削謂刀劒室也。人有刀劒室,惡者爲酒濯,令更新也。【集韻】本作韒,或作鞘𤿨。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所敎切,音稍。【周禮·天官】家削之賦。【註】二百里家削。【疏】家削之賦者,謂二百里之內地名削,其中有大夫采地,謂之家,故名家削。【集韻】本作𨛍,通作稍。又【集韻】七削切,音峭。削格,所以施羅綱也。又叶息七切,音悉。【蘇軾·榧子詩】𣂪爲君倚几,滑淨不容削。物微興不淺,此贈毋輕擲。

Thuyết Văn

鞞也。 从刀。肖聲。 一曰析也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

革部曰。鞞、刀室也。少儀曰。削授拊。史、漢貨殖傳曰。洒削。方言。劒削、自河而北燕趙之閒謂之室。自關而東或謂之廓。或謂之削。自關而西謂之𩏂。廓卽郭。𩏂卽鞞。今字作鞘。玄應曰。小爾雅作韒。 息約切。按當依廣韵私妙切。二部。 木部曰。析、破木也。析從斤。削從刀。皆訓破木。凡侵削、削弱皆其引伸之義也。今音息約切。

【削】 (tước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Tức ước thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 約 (ước) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bỉ (*) vậy Một thuyết khác: 析也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨨺