删拾
san thập
Hán Việt: san thập · Pinyin: shān shí
Tổng quan
Sửa sang lại, bỏ cái thừa, lựa cái cần
1.删削捡取。
對文字之美惡有所刪削取捨。《史記.卷一四.十二諸侯年表》:「呂不韋者,秦莊襄王相,亦上觀尚古,刪拾春秋,集六國時事,以為八覽、六論、十二紀,為呂氏春秋。」宋.王安石〈得曾子固書因寄〉詩:「舊學待鐫磨,新文得刪拾。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sửa sang
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.删削捡取。