拾
Hán Việt: thập · Pinyin: shī
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái khung/ khuông cánh 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 掇也。 Xuyết dã. (Nhặt, hái, lựa, bưng...) [Chính vận 正韻] 更也。 Cánh dã. (Lần lượt) [Lễ 禮 – Đầu hồ 投壷] 左右告矢,具請拾投。 Tả hữu cáo thỉ, cụ thỉnh thập đầu. (Tả hữu cho biết các mũi tên đã chuẩn bị đủ, xin lần lượt ném.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Vận hội 韻會] 是執切 Thị chấp thiết [Tập vận 集韻] 寔入切 Thực nhập thiết [Chính vận 正韻] 寔執切,音十。 Thực chấp thiết…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shī |
|---|---|
| Hán Việt | thập |
| Quảng Đông | gip3 |
| Mân Nam | si̍p |
| Nhật Bản | HIROU |
| Hàn Quốc | 습 |
| Chú âm | ㄕˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjip |
| Baxter-Sagart | [d][ə]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d][ə]p |
| Phản thiết | 是執切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhặt nhạnh. Nguyễn Du [阮攸] : {Hành ca thập tuệ thì} [行歌拾穗時] (Vinh Khải Kì [榮棨期]) Vừa ca vừa mót lúa. Mười, cũng như chữ {thập} [十]. Cái bao bằng da bọc cánh tay. Một âm là {thiệp}. Liền bước. Như {thiệp cấp nhi đăng} [拾級而豋] liền bước noi từng bực mà lên. Lại một âm là {kiệp}. Lần…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thộp thộp ngực [Eng: to grab someone by the coat's lapel]
- Bảng Tra Chữ Nôm thụp thụp xuống [Eng: to kiss the ground]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「拾翻」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拾 (形声。从手,合声。本义捡取,从地上捡起来) 同本义 拾,掇也。--《说文》 犹拾遗于涂,摭弃于野。--《论衡·逢遇》 故周之夺殷也,拾遗于庭。--《韩非子·安危》 犹拾瀋也。--《左传·哀公三年》 俯有拾,仰有取。--《史记·货殖列传》 志士不饮盗泉之水,廉者不受嗟来之食,况拾遗求利以污其行乎!--《后汉书·列女传》 拾视之,非字而画。--《聊斋志异·促织》 又如拾粪;拾麦穗儿;拾毛(拣界外球。毛用毛充塞内部的球);拾芥(拾取地上的小草。比喻取之极易);拾石为砚(从地上拾起一块石头用作砚台);拾夺(拾 拾shí ⒈"十"的大写。 ⒉捡起来~谷穗。~…
Eng
- CC-CEDICT to ascend in light steps
- CC-CEDICT to pick up|to collate or arrange|ten (banker's anti-fraud numeral)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】是執切【集韻】寔入切【正韻】寔執切,𠀤音十。【說文】掇也。【廣韻】收也,斂也。【左傳·昭三年】無備而官辦者,猶拾瀋也。【註】猶拾汁,終不可得。【前漢·夏侯勝傳】經術苟明,其取靑紫如俛拾地芥。又【汲黯傳】補過拾遺,臣之願也。 又拾遺,官名。【唐書·百官志】補闕拾遺,掌供奉諷諫。 又不知而問曰拾沒。俗譌爲什麽。一曰射韝也。著於左臂以遂弦。【詩·小雅】決拾旣佽。【傳】決,鉤弦也。拾,遂也。【儀禮·鄕射禮】袒決遂。【註】遂,射韝也。以韋爲之,其非射時則謂之拾。拾,斂也,所以蔽膚斂衣也。 又今官文書借爲數目之十字。 又【集韻】【正韻】𠀤極葉切,音笈。更也。【禮·投壷】左右告矢,具請拾投。【疏】賔主更遞而投也。【儀禮·鄕射禮】取弓矢拾。【疏】遞取弓矢也。 又【集韻】【韻會】𠀤極業切,音跲。義同。 又實攝切,音涉。躡足升也。【禮·曲禮】拾級聚足,連步以上。【註】拾當爲涉聲之誤也。級,等也。【正韻】涉拾𠀤失涉切,音攝,義同。疑韻切有脫誤。
Thuyết Văn
掇也。 从手。合聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史記貨殖傳曰。俯有拾。仰有取。射有決拾。毛傳曰。決、所以鉤弦也。拾、遂也。拾韜左臂。卽俗所謂收拾也。曲禮。拾級聚足。鄭曰。拾讀爲涉。聲之誤也。 是執切。七部。
【拾】 (thập ⟨thiệp|kiệp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Thị chấp thiết Thượng tự: 是 (thị) | Hạ tự: 執 (chấp) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuyết (Nhặt lấy.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拎 · 㭘 · 十 · 拎