刪拾

shān shí san thập

Hán Việt: san thập · Pinyin: shān shí

Tổng quan

ửa sang lại, bỏ cái thừa, lựa cái cần, . san thập san thập ☆Sửa sang lại, bỏ cái thừa, lựa cái cần, .

Cấu tạo: (san) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa sang lại, bỏ cái thừa, lựa cái cần, . san thập san thập ☆Sửa sang lại, bỏ cái thừa, lựa cái cần, .

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對文字之美惡有所刪削取捨。《史記.卷一四.十二諸侯年表》:「呂不韋者,秦莊襄王相,亦上觀尚古,刪拾春秋,集六國時事,以為八覽、六論、十二紀,為呂氏春秋。」宋.王安石〈得曾子固書因寄〉詩:「舊學待鐫磨,新文得刪拾。」