刪汰

shān tàisan thái

Hán Việt: san thái · Pinyin: shān tài

Tổng quan

lược bỏ; bỏ bớt. nguyên văn quá rườm rà, lược bỏ ít nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.删除淘汰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刪除淘汰。如:「這篇研究報告經指導教授大幅刪汰後,變得簡要許多。」

Cấu tạo: 刪 (san) + 汰 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 loại bỏ
  • VietPhrases bỏ bớt
  • Biên soạn 刪汰 hāntài v. delete; leave out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刪除淘汰。如:「這篇研究報告經指導教授大幅刪汰後,變得簡要許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.删除淘汰。

Eng

  • Cihui (literary) to eliminate; to delete
  • Cihui 刪汰 hāntài v. delete; leave out

Từ liên quan

Gần nghĩa

刪減 · 删削 · 刪剪 · 刪去 · 删定 · 刪帖 · 删拾 · 刪掉