tài thái

Hán Việt: thái · Pinyin: tài

Tổng quan

loại bỏ loại trừ

汰囘 · 汰汰 · 汰旧换新 · 删汰 · 刪汰 · 劣汰 · 埋汰 · 廢汰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintài
Hán Việtthái
Quảng Đôngtaai3
Mân Namthài
Nhật BảnYONAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄞˋ
Hán ngữ Trung cổthad
Baxter-Sagartlˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổlˤa[t]-s
Phản thiết他計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quá. Như {xa thái} [奢汰] xa xỉ quá. Thải đi, đãi bỏ, lọc bỏ cái vô dụng đi gọi là {thái}. Như {sa thái} [沙汰] đãi bỏ, {đào thải} [淘汰] lọc bỏ, v.v. $ Ta quen đọc là chữ {thải}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thãi thừa thãi [Eng: superabundant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thải thải ra [Eng: to release]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thái Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 沖洗、除去無用的事物。如:「淘汰」、「汰舊換新」、「汰弱留強」。 [形] 過分的。如:「汰侈」、「奢汰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汰〈动〉 淘洗 作热汤,于大盆中浸豆黄。良久,淘汰,挪去黑皮,漉而蒸之。--《齐民要术》 淘汰 洗涤、清洗 总为设教令,明赏罚,磨治洗汰,其俗一变。--《新唐书·马总传》 挑选 汰 〈名〉 波涛 汰,波也。--《广雅》 齐吴榜以击汰。--《楚词·屈原·涉 汰tài

Eng

  • CC-CEDICT to discard|to eliminate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他蓋切,音泰。【說文】滑也。【賈誼·新書道術篇】厚志隱行謂之潔,反潔爲汰。 又太過也。【左傳·宣四年】伯棼射王汰輈。【杜註】汰,過也。箭過車轅上。 又沙汰。【莊子·天下篇】泠汰於物。【註】猶沙汰也,謂沙汰使之泠然也。【晉書·孫綽傳】沙之汰之,瓦礫在後。 又洮汰。【淮南子·要略】所以洮汰滌蕩至意。【註】洮汰,潤也。【後漢·陳元傳】洮汰,學者之累惑。【註】洮汰,猶洗濯也。亦作淘汰。【齊民要術】作醬法,熱湯浸豆黃,良久淘汰,漉而蒸之。 又奢汰。【荀子·仲尼篇】閨門之內,般樂奢汰。【左傳·襄十四年】欒黶汰虐已甚。 又【集韻】他計切,音替。水波也。 又徒蓋切,音大。淅𤄒也,與汏同。 又【正韻】他達切,音闥。亦滑也。【蘇軾·秧馬歌】以我兩足爲四蹄,聳踊滑汰如鳧鷖。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 汏 · 汱 · 溙 · 𡊀 · 𡊌 · 汏 · 汱 · 溙