刮言

guā yán quát ngôn

Hán Việt: quát ngôn · Pinyin: guā yán

Tổng quan

Cấu tạo: (quát) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以言語勾引、挑逗。《金瓶梅》第二二回:「看見這個老婆,兩個吃酒刮言,就把這個老婆刮上了。」也作「刮涎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女以言语勾搭﹑挑逗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男女以言语勾搭﹑挑逗。