制錢

zhì qián chế tiễn

Hán Việt: chế tiễn · Pinyin: zhì qián

Tổng quan

tiền đồng thời Minh và Thanh tiền đồng (tiền đồng sử dụng trong thời Minh, Thanh ở Trung Quốc.)。明清兩代稱由本朝鑄造通行的銅錢。

Cấu tạo: (chế) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền đồng thời Minh và Thanh tiền đồng (tiền đồng sử dụng trong thời Minh, Thanh ở Trung Quốc.)。明清兩代稱由本朝鑄造通行的銅錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由官家鑄造通行的錢幣,形狀、重量、成色,歷朝各有定制,稱為「制錢」。《明史小史八一.食貨志五》:「凡納贖收稅,歷代錢、制錢各收其半;無制錢即收舊錢,二以當一。」《欽定大清會典事例.卷二一四.戶部.錢法》:「康熙二十三年議準,鼓鑄制錢。每文重一錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清官局监制铸造的铜钱。因形式﹑分量﹑成色皆有定制,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清官局监制铸造的铜钱。因形式﹑分量﹑成色皆有定制,故名。

Eng

  • CC-CEDICT copper coin of the Ming and Qing Dynasties
  • Cihui copper coin of the Ming and Qing Dynasties