zhì chế

Hán Việt: chế · Pinyin: zhì

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chế đi khỏi, như là loài thực vật có độc, nhiều cái hay chế đi được, như ngưng thuỷ thạch凝水石 chế được độc ba đậu 巴豆, đông bích thổ 東壁土 chế được độc dã vu 野芋, thạch hôi 石灰 chế được độc toan tửu 酸酒, toan thố 酸醋 chế được độc tì sương 砒霜, diệp đậu 葉豆 chế được độc lỗ sa磠砂, hồ tiêu 胡椒 chế được độc nấm khuẩn蕈菌, sinh khương 生薑 chế được độc bán hạ 半夏 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 裁也。 Tài dã. (Cắt x…

制丝 · 制件 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使 · 制假 · 制冷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việtchế
Quảng Đôngzai3
Mân Namtsè
Nhật BảnOSAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổcjed
Baxter-Sagarttet-s
Hán ngữ Thượng cổtet-s
Phản thiết征例切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phép chế, phép gì đã đặt nhất định rồi gọi là {chế}. Như {pháp chế} [法制] phép chế, {chế độ} [制度] thể lệ nhất định cho kẻ làm việc theo. Lời của vua nói cũng gọi là {chế}. Như {chế thư} [制書], {chế sách} [制策], v.v. Làm. Như {chế lễ tác nhạc} [制禮作樂] chế làm lễ nhạc. Cầm. Như {chế kì…
  • Thiều Chửu Cắt thành áo mặc. Không học mà làm quan gọi là {học chế mĩ cẩm} [學製美錦]. Chế tạo, chế tạo nên các đồ dùng. Sao tẩm các vị thuốc gọi là {bào chế} [泡製]. Làm ra văn chương. Ngày xưa gọi các văn chương của vua làm ra là {ngự chế thi văn} [御製詩文]. Khuôn phép. Như {thể chế} [體製] mẫu mực…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chới chới với [Eng: to reach up one's hands repeatedly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chơi chơi bời, chơi xuân; chơi vơi [Eng: to indulge in play, have fun on Vietnamese Ner Year's Day; lonely, solitary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm choi chim choi choi, nhẩy như choi choi [Eng: plover, to jump up and down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xế xế chiều [Eng: old age]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xiết xiết bao [Eng: how! what!]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choi Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: choi Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法度、規定。如:「法制」、「制度」。《禮記.曲禮上》:「越國而問焉,必告之以其制。」 2.父母喪事。如:「守制」、「父制」、「母制」。《紅樓夢》第一一四回:「因在制中,不便行禮。」 [動] 1.製造。同「製」。如:「制作」。《詩經.豳風.東山》:「制彼裳衣,勿士行枚。」 2.訂定、規劃。如:「制禮作樂」、「因地制宜」。 3.管束、阻止。如:「管制」、「限制」。《淮南子.脩務》:「夫馬之為草駒之時,跳躍揚蹄翹尾而走,人不能制。」 4.決斷、裁決。如:「裁制」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「制曰:『可。』」 5.切割。《淮南子.主術》:「賢主之用…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制 制、製本同一词,后来分化,製”用于具体的制 造,制”且于抽象的制作。(会意。小篆字形,左边是未”,右为刀。未”即有滋味,乐于裁制。本义裁断;制作) 同本义 制,裁也。--《说文》 贤主之用人也,犹巧工之制木也。--《淮南子·主术》 制彼裳衣。--《诗·豳风·东山》 可使制梃,以挞秦楚之坚甲利兵矣。--《孟子》 又如制割(裁剪切割);制义(制宜,裁断适宜);轧制;机制;仿制;自制;试制;研制(研究制造);配制;提制(提炼制造);精制;中国制 制定,用文字规定 泽上有水,节,君子以制数度,议德行。╠ 制zhì ⒈规定,拟定~定。~订。因地~宜。 ⒉禁止,…

Eng

  • CC-CEDICT system|to control|to regulate|variant of 製|制[zhi4]
  • CC-CEDICT to manufacture|to make

ja

  • JMdict system|organization|organisation|imperial command|laws

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤征例切,音制。【說文】裁也。【左傳·襄三十一年】子有美錦,不使人學製焉。 又裘也。【左傳·定九年】晳幘而衣貍製。 又【六書正譌】雨衣也。 又造也。【後漢·樊準傳】上疏言大侵之禮,百官備而不製。 又式也。【前漢·叔孫通傳】通儒服,漢王憎之,廼變其服,服短衣,楚製。【師古註】謂裁衣之形製。 又與致同。【唐書·張易之傳】易之旣冠,頎皙美姿製。 又義與著同。【杜甫詩】聲華當健筆,灑落富淸製。 考證:〔【左傳·襄三十一年】雖有美錦。〕 謹照原文雖改子。

Thuyết Văn

裁衣也。从衣。制聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

征例切。十五部。按此篆處非其次。當本在裁篆之下。

【製】 (chế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 制 (chế) Phiên thiết: Chinh lệ thiết Thượng tự: 征 (chinh) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tài (Cắt áo. Như {tài phù) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 制 · 剬 · 𠛐 · 𠛯 · 𠜔 · 𠜿 · 𠝁 · 𠝦 · 𧚳 · 制 · 剬 · 制