刹车

shā chēsát xa

Hán Việt: sát xa · Pinyin: shā chē

Tổng quan

phanh lại; thắng lại (xe).; hãm máy; tắt máy.; bộ phanh xe; bộ thắng xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使车或机器停住。用闸等止住车辆行进。 2.使车或机器停住。停止动力来源,使机器停止运转。 3.使车辆停止前进的机械装置。 4.指停止某项活动或某种行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.使車子停止行進的機件。如:「出門前記得要檢查剎車系統,確定正常後才可開車上路。」 2.使車子停止前進。如:「司機突然緊急剎車。」 3.比喻事情進行中,尚未完成,便即停止。如:「眼見計畫即將完成,上級卻突喊剎車,令人不解。」

Cấu tạo: 剎 (sát) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phanh (khi lái xe)
  • Cihui dừng lại
  • Cihui ngăn chặn (thói quen xấu)
  • Cihui cái phanh
  • Biên soạn 剎車 shāchē v.o. 1. brake a car

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使車子停止行進的機件。如:「出門前記得要檢查剎車系統,確定正常後才可開車上路。」 2.使車子停止前進。如:「司機突然緊急剎車。」 3.比喻事情進行中,尚未完成,便即停止。如:「眼見計畫即將完成,上級卻突喊剎車,令人不解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使车或机器停住。用闸等止住车辆行进。 2.使车或机器停住。停止动力来源,使机器停止运转。 3.使车辆停止前进的机械装置。 4.指停止某项活动或某种行为。
  • Kaggle Zh-Vi brake

Eng

  • Cihui to brake (when driving); to stop; to switch off; to check (bad habits); a brake

Đức

  • Handedict bremsen (V), Bremse (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刹车灯 · 刹住 · 刹停 · 刹把 · 刹时 · 刹海 · 刹那 · 剎利