剎

chàsátNôm sát

Hán Việt: sát · Pinyin: chà · Nôm: sát

Tổng quan

Dịch âm tiếng Phạn là sát -sát, gọi tắt là sát. Cái cột phan. Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can [剎干]

剎利 · 剎土 · 剎塵 · 剎摩 · 剎柱 · 剎海 · 剎竿 · 剎說

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchà
Hán Việtsát
Âm Nômsát
Quảng Đôngcaat3
Mân Namtshat4
Nhật BảnHATABASHIRA
Hàn QuốcCHAL
Chú âmㄔㄚˋ
Hán ngữ Trung cổchrat

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dịch âm tiếng Phạn là sát -sát, gọi tắt là sát. Cái cột phan. Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can [剎干]. Vì thế cái tháp của Phật cũng gọi là sát. Bây giờ thường gọi chùa là sát. Như cổ sát [古剎] là chùa cổ. Sát-na [剎那] một thời gian rất ngắn, chỉ trong một mối niệm có tới 90 sát na. Dị dạng của chữ [刹]

Nôm

  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đong một bát nước thái ba lát gừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 佛寺、寺廟。如:「古剎」、「名剎」。《水滸傳》第四回:「看那文殊寺,果然是好座大剎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剎chà1.同"刹"。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist monastery, temple or shrine (abbr. for 剎多羅, 刹多罗[cha4 duo1 luo2], Sanskrit ksetra)
  • CC-CEDICT to brake

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刹 · 𠛴 · 𠜽 · 刹 · 刹 · 刹