刺目

cì mù thứ mục

Hán Việt: thứ mục · Pinyin: cì mù

Tổng quan

loè loẹt | chói mắt | khó chịu cho mắt

Cấu tạo: (thứ) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loè loẹt | chói mắt | khó chịu cho mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惹人注意或不順眼。如:「新潮前衛的打扮令人覺得刺目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顺眼,别扭; 光线强烈,令人眩目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不顺眼,别扭。 2.光线强烈,令人眩目。

Eng

  • CC-CEDICT gaudy|glaring|unpleasant to the eyes
  • Cihui gaudy; glaring; unpleasant to the eyes