刻飾

kè shì khắc sức

Hán Việt: khắc sức · Pinyin: kè shì

Tổng quan

Cấu tạo: (khắc) + (sức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻装饰; 比喻对文辞的过分修饰润色; 古代妇女的一种梳理方式。以胶刷鬓发,使齐整如刻画。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雕刻装饰。 2.比喻对文辞的过分修饰润色。 3.古代妇女的一种梳理方式。以胶刷鬓发,使齐整如刻画。