刻
khắcNôm lắc
Hán Việt: khắc · Pinyin: kē · Nôm: lắc
Tổng quan
Khắc, lấy dao chạm trổ vào cái gì gọi là khắc. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bi khắc tiển hoa ban [碑刻蘚花斑] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Bia khắc đã lốm đốm rêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kē |
|---|---|
| Hán Việt | khắc |
| Âm Nôm | gắt |
| Quảng Đông | haak1 |
| Mân Nam | khik |
| Nhật Bản | KOKU |
| Hàn Quốc | 각 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khok |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤək |
| Phản thiết | 乞得切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khắc, lấy dao chạm trổ vào cái gì gọi là khắc. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bi khắc tiển hoa ban [碑刻蘚花斑] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Bia khắc đã lốm đốm rêu. Thời khắc. Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần rỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu [刻漏]. Theo đồng hồ bây giờ định cứ mười lăm phút là một khắc, bốn khắc là một giờ. Ngay tức thì. Như lập khắc [立刻] lập tức. Bóc lột. Như khắc bác [刻剝] bóc lột của người. Sâu sắc. Như hà khắc [苛刻] xét nghiệt ngã, khắc bạc [刻薄] cay nghiệt, v.v
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khắc 刻 dt. vết khắc vạch trên gỗ biểu thị một quãng thời gian đã qua, sau mỗi vạch là một đơn vị thời gian trong đồng hồ nước (cát), một khắc tương đương 14,4 phút theo giờ hiện đại, 100 khắc thì trọn một ngày một đêm. Sau khắc được dùng trỏ thời gian ngắn nói chung. thiên thơ án sách qua ngày tháng, một khắc cầm nên mấy lạng vàng (Thuật hứng 55.8)
- Giản Dị Hán Nôm lắc lúc lắc [Eng: to swing]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khắc điêu khắc; hà khắc; khắc khổ [Eng: sculpture; severe; very harsh]
- Bảng Tra Chữ Nôm khắt khắt khe [Eng: austere; stern]
- Bảng Tra Chữ Nôm gắt gắt gỏng; gắt gao; gay gắt [Eng: churlish; severe; sharp]
- Bảng Tra Chữ Nôm khấc khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) [Eng: notch of tree]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gắt Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gắt Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)[動]1.2.之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刻〈动〉 (形声。从刀,亥声。本义雕刻,在木头上雕刻) 同本义 刻,镂也。--《说文》 金谓之镂,木谓之刻。--《尔雅·释器》 器不刻镂。--《礼记·哀公问》 二十四年春,刻其桷,皆非礼也。--《左传·庄公二十四年》 又 刻桓宫桷。 泛指在各种材料上的雕刻 用胶泥刻字,旋刻之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 是日观道中石刻,其远方刻尽漫失。--清·姚鼐《登泰山记》 右刻山高月小水落石出,左刻清风徐来水波不兴。--明·魏学洢《核舟记》 又如刻图章; 刻刀(雕刻所用的刀具); 刻木(在木质器物上雕刻); 刻饰(雕刻装 刻kè ⒈雕,刀子挖,铁笔划雕~。刀~。~蜡纸。 ⒉苛求,虐待,不厚道尖酸~薄≤苛~。他待人太~。 ⒊时间单位。十五分钟为一~。 ⒋时候此~。片~。 ⒌ ⒍刻苦] ①不怕难,吃得苦~苦学习。 ②俭朴他生活很~苦。 ⒎ ⒏通"剋"。约定或限定(时间)~日决战。
Eng
- CC-CEDICT quarter (hour), moment, to carve, to engrave, to cut, oppressive, classifier for short time intervals
- JMdict scratch
- JMdict period of time (usu. a period of approx. two hours corresponding to one of the signs of the Chinese zodiac)
- JMdict carving
- JMdict engraving
- JMdict cutting
- JMdict mincing
ja
- JMdict 刻(きざ)
- JMdict 刻(こく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠞫【唐韻】苦得切【集韻】【韻會】乞得切,𠀤音克。【說文】鏤也。从刀,亥聲。一曰痛也。【玉篇】割也。又【廣韻】剝也。又【韻會】刻薄,慘覈也。又【爾雅·釋器】木謂之刻。又【韻會】刻,漏也。鍥漏箭,以𠋫日晷爲刻,故因謂晷度曰刻。又害也。【書·微子】我舊云刻子。【註】我前日所言,適以害子。又【爾雅·釋獸】豕,其跡刻。【疏】其跡名刻。
Thuyết Văn
鏤也。 从刀。亥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
金部曰。鏤、剛鐵可以刻鏤也。釋器曰。金謂之鏤。木謂之刻。此析言之。統言則刻亦鏤也。引伸爲刻覈、刻薄之刻。 苦得切。一部。
【刻】(khắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) , Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: 苦得切 → khổ + đắc Dị thể: Cổ văn: 刻之譌而 Nghĩa: 鏤 vậy。 từ 刀。亥 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠚰 · 𠛳 · 𠜇 · 𠞫