khắc

Hán Việt: khắc · Pinyin:

Tổng quan

một phần tư (giờ) khoảnh khắc khắc chạm khắc cắt áp bức lượng từ cho khoảng thời gian ngắn

刻下 · 刻丝 · 刻书 · 刻写 · 刻刀 · 刻划 · 刻剥 · 刻印

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhắc
Quảng Đônghaak1
Mân Namkhik
Nhật BảnKOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄜˋ
Hán ngữ Trung cổkhok
Baxter-Sagart[kʰ]ˤək
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]ˤək
Phản thiết乞得切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khắc, lấy dao chạm trổ vào cái gì gọi là {khắc}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Bi khắc tiển hoa ban } [碑刻蘚花斑] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Bia khắc đã lốm đốm rêu. Thời khắc. Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần rỏ xuống, để định thời giờ, gọi là {khắc lậu} [刻漏]. Theo đồng…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khắt khắt khe [Eng: austere; stern]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gắt gắt gỏng; gắt gao; gay gắt [Eng: churlish; severe; sharp]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khấc khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) [Eng: notch of tree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gắt Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gắt Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)[動]1.2.之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻〈动〉 (形声。从刀,亥声。本义雕刻,在木头上雕刻) 同本义 刻,镂也。--《说文》 金谓之镂,木谓之刻。--《尔雅·释器》 器不刻镂。--《礼记·哀公问》 二十四年春,刻其桷,皆非礼也。--《左传·庄公二十四年》 又 刻桓宫桷。 泛指在各种材料上的雕刻 用胶泥刻字,旋刻之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 是日观道中石刻,其远方刻尽漫失。--清·姚鼐《登泰山记》 右刻山高月小水落石出,左刻清风徐来水波不兴。--明·魏学洢《核舟记》 又如刻图章;刻刀(雕刻所用的刀具);刻木(在木质器物上雕刻);刻饰(雕刻装 刻kè ⒈雕,刀子挖,铁笔划雕~。刀~。~蜡纸…

Eng

  • CC-CEDICT quarter (hour)|moment|to carve|to engrave|to cut|oppressive|classifier for short time intervals

ja

  • JMdict scratch
  • JMdict period of time (usu. a period of approx. two hours corresponding to one of the signs of the Chinese zodiac)|carving|engraving|cutting|mincing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠞫【唐韻】苦得切【集韻】【韻會】乞得切,𠀤音克。【說文】鏤也。从刀,亥聲。一曰痛也。【玉篇】割也。又【廣韻】剝也。又【韻會】刻薄,慘覈也。又【爾雅·釋器】木謂之刻。又【韻會】刻,漏也。鍥漏箭,以𠋫日晷爲刻,故因謂晷度曰刻。又害也。【書·微子】我舊云刻子。【註】我前日所言,適以害子。又【爾雅·釋獸】豕,其跡刻。【疏】其跡名刻。

Thuyết Văn

鏤也。 从刀。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

金部曰。鏤、剛鐵可以刻鏤也。釋器曰。金謂之鏤。木謂之刻。此析言之。統言則刻亦鏤也。引伸爲刻覈、刻薄之刻。 苦得切。一部。

【刻】(khắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: 苦得切 → khổ + đắc Dị thể: Cổ văn: 刻之譌而 Nghĩa: 鏤 vậy。 từ 刀。亥 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠚰 · 𠛳 · 𠜇 · 𠞫