則劇
tắc kịch
Hán Việt: tắc kịch · Pinyin: zé jù
Tổng quan
1.嬉戏作乐。 2.指供作玩赏的什物。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Ông nói không thấy là Pháp gì? Thanh chỉ cột cái bảo: Chẳng phải không thấy pháp này sao? Sa đáp: Gạo trắng nước trong của Chiết Giang cùng ông ăn, Phật pháp còn chưa mộng thấy"
- Nguồn khác Sư nói: Hai vị tôn túc viết thư cho nhau, giống như con nít vui đùa, tinh thần Phật pháp ở đâu?