則
tắc
Hán Việt: tắc · Pinyin: zé
Tổng quan
(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng thì (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn chuẩn mực (hình thức kết hợp) nguyên tắc (văn học) bắt chước theo lượng từ cho văn bản viết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Hán Việt | tắc |
| Quảng Đông | zak1 |
| Mân Nam | tsik |
| Nhật Bản | SOKU |
| Hàn Quốc | 칙 |
| Chú âm | ㄏㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cok |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤək |
| Phản thiết | 卽德切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phép. Nội các chế đồ khuôn mẫu gì đều gọi là {tắc}, nghĩa là để cho người coi đó mà bắt chước vậy. Như {ngôn nhi vi thiên hạ tắc} [言而為天下則] nói mà làm phép cho thiên hạ. Bắt chước. Thời, lời nói giúp câu. Như {hành hữu dư lực tắc dĩ học văn} [行有餘力則以學文] làm cho thừa sức thời lấy họ…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tắc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.依照等級劃分物體。《說文解字.刀部》:「則,等畫物也。」 2.效法。《孟子.滕文公上》:「惟天為大,惟堯則之。」《史記.卷二.夏本紀》:「皋陶於是敬禹之德,令民皆則禹。」 3.做。參見「則甚」、「則聲」等條。 [名] 1.法度、規章。如:「法則」、「細則」、「稅則」、「青年守則」。《書經.五子之歌》:「有典有則,貽厥子孫。」 2.規範、榜樣。如:「以身作則」。《詩經.大雅.抑》:「敬慎威儀,維民之則。」 3.量詞。計算文字分項段落的單位。如:「一則消息」、「三則寓言」、「試題二則」、「新聞五則」。 4.姓。如漢代有則長。 [連] 1.便、就。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 則hán1.古同"函"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (conjunction used to express contrast with a previous clause) but; then|(bound form) standard; norm|(bound form) principle|(literary) to imitate; to follow|classifier for written items
ja
- JMdict counter for rules|rule|regulation
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠟻、𠟭、𠞋、𠟔【唐韻】【正韻】子德切【集韻】【韻會】卽德切,𠀤音側。【說文】則等畫物也。从刀貝。貝,古之物貨也。【徐曰】則,節也。取用有節,刀所以裁制之也。又【玉篇】法也。【爾雅·釋詁】則,常也。【疏】謂常禮法也。【周禮·天官·冢宰】以八則治都鄙。【鄭註】則,法也。又【增韻】凡制度品式皆曰則。【書·說命】明哲實作則。又天理不差曰則。【易·乾卦】乃見天則。【詩·大雅】順帝之則。又法其可法者曰則。【書·無逸】繼自今嗣王,則其無淫于觀,于逸,于遊,于田。【註】戒成王效法文王也。【詩·小雅】君子是則是傚。又【周禮】五命賜則註:地未成國之名。又夷則,七月律名。【前漢·律歷志】則,法也。言陽氣法度,而使隂氣夷當傷之物。又【韻會】助辭,又然後之辭。【論語】行有餘力,則以學文。 考證:〔【周禮·五命賜註】則,地未成國之名。〕 謹照原文註改則。則改註。
Thuyết Văn
等畫物也。 从刀貝。貝、古之物貨也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
等畫物者、定其差等而各爲介畫也。今俗云科則是也。介畫之、故從刀。引伸之爲法則。假借之爲語䛐。 說從貝之意。物貨有貴賤之差。故從刀介畫之。子德切。一部。
【則】 (tắc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 刀貝 (đao bối) Phiên thiết: Tử đức thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 德 (đức) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đẳng (Bực. Như {xuất giáng) họa (Vạch) vật (Các loài sinh ở tron) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠞋 · 𠟔 · 𠟭 · 𠟻 · 则 · 则 · 则