則聲

zé shēngtắc thanh

Hán Việt: tắc thanh · Pinyin: zé shēng

Tổng quan

đằng hắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

作声:不敢~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開口發言、出聲。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「月香暗暗叫苦,不敢則聲。」《儒林外史》第五一回:「那婦人假意推來推去,卻不則聲。」也作「子聲」、「做聲」。

Cấu tạo: 則 (tắc) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 不敢則聲
  • Biên soạn 1. make a sound 2. utter a word

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開口發言、出聲。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「月香暗暗叫苦,不敢則聲。」《儒林外史》第五一回:「那婦人假意推來推去,卻不則聲。」也作「子聲」、「做聲」。

Eng

  • Cihui 則聲 éshēng v.o. 1. make a sound 2. utter a word

Từ liên quan

Gần nghĩa

則個 · 则是 · 則例 · 則劇 · 則度 · 聲樂 · 聲價 · 聲優